Phân tích cổ phiếu TAP - Công ty Cổ phần Đô thị Tân An

TAP DELISTED
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Đô thị Tân An thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TAP.

11.500 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -0.1% 1Y -0.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 16,3
P/E: 1.17
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.950
ROE: 9.0%
ROA: 6.3%
D/E: 0.37
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đô Thị Tân An (TAP), tiền thân là Công trình Đô Thị Tân An, được thành lập từ năm 1997 và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần vào năm 2009. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là các dịch vụ công cộng như xử lý môi trường vệ sinh công cộng, quản lý hệ thống cấp thoát nước đô thị, công viên cây xanh, và quản lý cầu đường. Bên cạnh đó, Công ty cũng tham gia trồng cây xanh, cỏ công viên, thi công xây lắp các cơ hở hạ tầng đô thị hạ tầng khác như đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông, và kinh doanh hoa kiểng, cây xanh các loại, xăng dầu. Với kinh nghiệm hơn 20 thực hiện công tác vệ sinh môi trường và chỉnh trang đô thị trên địa bàn tỉnh, Công ty đã góp phần đưa thị xã Tân An trở thành Thành phố Tân An vào tháng 9/2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

35,6

Tiền & ĐT34%
Phải thu36%
Tồn kho5%
TS cố định17%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

8,7

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio2.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

35,62.0%

Tiền & ĐT

12,027.6%

Nợ phải trả

8,77.1%

Vốn CSH

26,95.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202185,610,64,03,33.8%1.950
202084,09,72,72,32.8%1.404
2019103,513,75,24,13.9%2.440
201889,613,15,44,34.8%2.554
201770,110,54,23,34.7%2.351

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202112,026,835,68,28,726,9
202016,624,534,98,79,425,5
201915,129,139,412,113,026,4
201811,426,238,314,815,922,4
201711,725,337,114,415,721,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20213,8−3,4−0,2−0,1−1,1−4,6−3,6
20202,74,0−0,2−0,1−2,51,43,9
20195,25,5−0,2−0,1−1,63,85,3
20185,45,0−3,1−2,9−2,4−0,32,0
20174,26,3−0,6−0,4−1,84,15,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20219.0%6.3%2.830.372.26
20209.0%6.3%2.830.372.26
201916.7%10.5%2.410.492.67
201819.6%11.4%1.780.712.38
201715.8%9.3%1.760.731.97

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)1.17
20215.670.681.21
20207.870.720.45
20194.910.760.73
20183.960.760.82
20176.230.861.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu85,6Giá vốn75,1LN gộp10,6Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý6,6Chi phí tài chính0,1LN hoạt động4,0Biên Hoạt động5%Thuế & khác0,8LN ròng3,3Biên LN ròng4%0,021,442,864,285,6

Nguồn tiền & sử dụng

2021
2,6Nguồn tiền
Vay mới2,595%
Cổ tức nhận0,15%
7,2Sử dụng
Hoạt động KD3,447%
Trả nợ vay2,535%
Cổ tức trả1,115%
CapEx0,23%
Bán/Mua TS0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2021 4,6
16,6Tiền đầu kỳ−3,4CFO−0,2CapEx+0,1ĐT khác−1,1Tài chính12,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TAP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đô thị Tân An trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh