Bảng phân tích cổ phiếu

TARCông ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An

TARUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
3.000VND+3.4%
7D +3.4%3M -25.0%1Y -31.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa235,0
P/E29.30
P/B0.22
EV/EBITDA12.33
EPS-328
ROE-2.4%
ROA-1.0%
D/E1.07
Beta1.50
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An (TAR) có tiền thân là Công ty TNHH Trung An được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh, và xuất khẩu gạo. TAR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty hiện quản lý vận hành 06 nhà máy chế biến gạo trên tổng diện tích 122.760 m2 với công suất chế biến đạt 1.000 tấn gạo/ngày, cung cấp khoảng 360.000 tấn gạo/năm. TAR được giao 50.000 ha diện tích vùng nguyên liệu để liên kết với hộ nông dân và doanh nghiệp thực hiện cánh đồng mẫu lớn. Hiện tại, TAR đang là đơn vị quảng lý quỹ đất trồng lúa sạch lớn nhất Việt Nam, năng suất lúa bình quân đạt mức 9 tấn/ha/vụ. Công ty đã xây dựng mạng lưới phân phối sản phẩm trên toàn thế giới.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.416,2

Phải thu66%
Tồn kho10%
TS cố định22%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

1.248,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.416,27.6%

Tiền & ĐT

2,024.7%

Nợ phải trả

1.248,712.2%

Vốn CSH

1.167,52.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.386,0103,0−23,5−24,6-1.0%-328
20244.235,6113,3−65,3−58,1-1.4%-739
20234.484,7210,7−11,4−15,6-0.3%-202
20223.798,0278,679,875,22.0%966
20213.120,2288,9102,396,73.1%1.663

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,01.851,72.416,21.247,31.248,71.167,5
20241,62.008,52.614,41.416,81.422,31.192,1
202314,02.193,92.994,01.806,21.815,61.178,4
202214,22.077,62.793,11.574,81.588,91.204,3
202189,11.411,22.000,81.295,51.316,3684,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−16,9147,5−2,0−1,6−145,50,4145,5
2024−47,495,9−4,1148,6−257,0−12,491,9
2023−10,3−32,4−36,2−120,5152,5−0,3−68,6
202285,7−540,2−108,5−158,8624,0−75,0−648,7
2021109,0−400,6−10,8−5,2473,267,5−411,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-2.4%-1.0%1.481.070.95
2024-5.2%-2.1%1.421.191.51
20230.6%0.2%1.321.270.91
20227.2%2.8%1.321.321.58
20219.8%3.5%1.062.211.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)29.300.2212.33
2025-10.350.2515.77
2024-4.600.2420.67
202380.280.4621.41
202215.210.8912.32
202115.052.8215.20

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.386,0Giá vốn2.283,0LN gộp103,0Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng23,6Chi phí quản lý21,4Chi phí tài chính81,5Chi phí khác0,0LN hoạt động23,5Biên Hoạt động-1%LN ròng24,6Biên LN ròng-1%0,0596,51.193,01.789,52.386,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.032,7Nguồn tiền
Vay mới1.884,893%
Hoạt động KD147,57%
Bán/Mua TS0,40%
Cổ tức nhận0,00%
2.032,3Sử dụng
Trả nợ vay2.026,1100%
Thuê TC4,20%
CapEx2,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
1,6Tiền đầu kỳ+147,5CFO−2,0CapEx+0,4ĐT khác−145,5Tài chính2,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo