Phân tích cổ phiếu TAW - Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An

TAW UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TAW.

11.600 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -11.5% 1Y -47.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 58,0
P/E: 1.71
P/B: 0.97
EV/EBITDA: 7.89
EPS: 1.679
ROE: 12.4%
ROA: 5.4%
D/E: 1.59
Beta: 2.69
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An (TAW), tiền thân là Xí nghiệp Cấp nước Trung An, được thành lập năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch. TAW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty chủ yếu cung cấp nước sạch trên địa bàn quận Gò Vấp, quận 12 và huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. TAW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

173,3

Tiền & ĐT41%
Phải thu45%
Tồn kho8%
TS cố định4%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

106,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.56x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.67x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

173,328.3%

Tiền & ĐT

71,613.2%

Nợ phải trả

106,559.6%

Vốn CSH

66,82.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025255,030,610,48,43.3%1.679
2024230,026,49,07,93.4%1.580
2023318,925,410,89,22.9%1.835
2022301,924,410,58,52.8%1.698
2021261,319,96,65,32.0%1.065

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202571,6166,4173,3106,5106,566,8
202482,5124,3135,166,766,768,3
202376,2137,5146,680,580,566,1
202238,4127,9140,675,775,765,0
202149,5123,1142,280,480,461,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202511,2−2,2−2,19,3−8,0−0,9−4,3
202410,511,2−2,00,4−5,36,39,3
202312,044,6−3,9−16,6−5,322,840,7
202210,9−3,8−3,8−17,8−4,5−26,1−7,6
20216,98,4−6,9−5,9−5,0−2,51,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.4%5.4%1.561.591.65
202411.8%5.6%1.860.981.63
202314.0%6.4%1.711.222.22
202213.4%6.0%1.691.162.13
20218.4%3.7%1.531.301.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.710.977.89
20257.800.981.15
202413.101.514.04
20236.160.860.75
20227.130.932.59
202114.171.222.58

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu255,0Giá vốn224,4LN gộp30,6Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng0,8Chi phí quản lý20,8Chi phí tài chính1,5LN hoạt động10,4Biên Hoạt động4%Thuế & khác2,0LN ròng8,4Biên LN ròng3%0,063,8127,5191,3255,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
21,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ20,094%
Cổ tức nhận1,46%
22,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi10,045%
Cổ tức trả8,036%
Hoạt động KD2,210%
CapEx2,110%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,9
52,5Tiền đầu kỳ−2,2CFO−2,1CapEx+11,4ĐT khác−8,0Tài chính51,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TAW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh