Bảng phân tích cổ phiếu

TB8Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI

TB8DELISTED
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
13.900VND+0.0%
7D +0.0%3M -3.1%1Y +7.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa17,4
P/E
P/B0.93
EV/EBITDA
EPS1.600
ROE15.6%
ROA4.6%
D/E2.59
Beta0.00
Div. Yield10.32%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI (TB8) có tiền thân là Xí nghiệp Vật tư Vận tải và Chế biến Than, được thành lập vào năm 1983. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vỏ bao xi măng, lưới thép hầm lò và kéo rút dây thép. TB8 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. TB8 hiện đang quản lý và vận hành dây chuyền sản xuất vỏ bao xi măng với công suất 20 triệu vỏ/năm, dây chuyền cán, kéo rút thép có công suất 5 nghìn tấn/năm và dây chuyền sản xuất lưới thép có công suất 2,5-3 triệu m2/năm. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

73,7

Tiền & ĐT1%
Phải thu75%
Tồn kho18%
TS cố định5%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

53,2

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.08x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

73,711.7%

Tiền & ĐT

0,546.9%

Nợ phải trả

53,216.8%

Vốn CSH

20,50.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025354,028,04,03,20.9%1.600
2024353,129,03,83,10.9%1.600
2023333,229,93,52,80.8%2.261
2022320,025,32,62,30.7%1.836
2021307,223,02,11,90.6%1.485

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,569,973,752,753,220,5
20241,062,166,045,645,620,4
20236,572,779,058,958,920,1
20223,067,877,156,057,519,6
20213,458,169,445,650,419,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,0−7,0−1,9−1,98,5−0,5−9,0
20243,92,40,00,0−7,8−5,40,0
20233,82,8−0,00,00,73,52,8
20222,93,6−0,00,3−4,3−0,43,6
20212,5−7,6−7,0−7,312,2−2,7−14,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.6%4.6%1.332.595.07
202415.3%4.3%1.362.234.87
202314.2%3.6%1.242.924.27
202211.9%3.1%1.212.934.37
202110.3%4.0%1.521.615.14

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.93
20256.070.944.69
20245.580.855.47
20235.090.714.21
20226.920.814.78
20215.050.494.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng3%
Quản lý DN3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu354,0Giá vốn325,9LN gộp28,0Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng10,5Chi phí quản lý12,3Chi phí tài chính1,2LN hoạt động4,0Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,8LN ròng3,2Biên LN ròng1%0,088,5177,0265,5354,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
153,8Nguồn tiền
Vay mới153,8100%
Cổ tức nhận0,00%
154,3Sử dụng
Trả nợ vay143,393%
Hoạt động KD7,05%
Cổ tức trả2,01%
CapEx1,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
1,0Tiền đầu kỳ−7,0CFO−1,9CapEx+0,0ĐT khác+8,5Tài chính0,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo