Bảng phân tích cổ phiếu

TBCCông ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà

TBCHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
32.000VND+2.1%
7D -2.9%3M -5.7%1Y -9.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.032,0
P/E8.67
P/B1.84
EV/EBITDA5.16
EPS3.027
ROE17.1%
ROA12.1%
D/E0.12
Beta0.16
Div. Yield5.72%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Thác Bà (TBC), tiền thân là Nhà máy Thủy điện Thác Bà - là nhà máy thuỷ điện đầu tiên của Việt Nam, được thành lập năm 1971. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất và cung cấp điện năng với khách hàng duy nhất là Tổng Công ty Điện lực Việt Nam và là 1 trong 7 nhà máy thuỷ điện của EVN. Công suất của Nhà máy là 120 MW (công suất của Công ty chiếm khoảng 2,9% trong tổng công suất phát điện của EVN, và 1,05% tổng công suất phát điện của quốc gia). Sản lượng điện của công ty chiếm khoảng 0,5% toàn thị trường. Hiện tại, Công ty đã hoàn thành công tác đại tu nâng cấp phục hồi và lắp đặt hệ thống DCS cho các tổ máy số 01 và 02 nhằm đảm bảo cho các tổ máy vận hành an toàn, ổn định trong 30-40 năm tiếp theo. Ngày 19/10/2009, TBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.653,3

Tiền & ĐT8%
Phải thu5%
TS cố định61%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

178,1

Nợ NH56%
Nợ DH44%

Thanh khoản

Current Ratio2.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.37x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.653,38.8%

Tiền & ĐT

136,016.9%

Nợ phải trả

178,114.9%

Vốn CSH

1.475,18.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025562,8339,9293,4255,545.4%3.027
2024538,7328,1269,2228,642.4%2.804
2023430,9257,2196,9168,639.1%1.980
2022726,1521,3455,2378,852.2%5.101
2021495,2308,5245,9209,542.3%2.655

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025136,0222,21.653,399,4178,11.475,1
2024116,3235,51.519,8141,8155,01.364,8
2023138,3373,71.535,9151,8196,81.339,1
2022204,6370,41.594,5115,2220,21.374,3
2021196,7310,31.573,7146,5358,31.215,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025297,5383,5−173,0−252,9−144,6−14,0210,4
2024270,0384,0−139,4−153,2−264,8−34,0244,7
2023197,0188,5−81,927,0−196,319,2106,5
2022453,3430,7−6,0−46,4−369,714,5424,6
2021246,9315,2−25,6−104,1−226,9−15,7289,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.1%12.1%2.240.120.35
202416.7%11.7%1.660.110.35
202311.6%8.0%2.460.150.28
202225.0%20.4%3.220.160.46
202114.7%11.1%3.640.270.33

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.671.845.1644.53
202511.551.906.81
202413.962.317.87
202319.802.359.94
20226.571.944.47
202112.322.147.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán40%
Quản lý DN11%
Tài chính1%
Thuế7%
Lợi nhuận45%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu562,8Giá vốn223,0LN gộp339,9Biên LN gộp60%Chi phí quản lý64,0Chi phí tài chính6,9LN hoạt động293,4Biên Hoạt động52%Thuế & khác37,9LN ròng255,5Biên LN ròng45%0,0140,7281,4422,1562,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
589,7Nguồn tiền
Hoạt động KD383,565%
Thu hồi nợ112,919%
Vay mới84,514%
Cổ tức nhận8,81%
603,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi201,633%
Cổ tức trả180,130%
CapEx173,029%
Trả nợ vay48,98%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,0
94,3Tiền đầu kỳ+383,5CFO−173,0CapEx−79,9ĐT khác−144,6Tài chính80,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo