Bảng phân tích cổ phiếu

TBDTổng công ty Thiết bị điện Đông Anh - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng công ty Thiết bị điện Đông Anh - Công ty Cổ phần

TBDUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
135.000VND+2.3%
7D +2.3%3M +14.7%1Y +53.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa4.376,5
P/E19.96
P/B5.69
EV/EBITDA15.91
EPS6.809
ROE31.9%
ROA10.5%
D/E2.04
Beta-0.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng công ty Thiết bị điện Đông Anh - Công ty Cổ phần (TBD) được thành lập trên cơ sở từ Nhà máy sửa chữa thiết bị Điện Đông Anh năm 1971. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là thiết kế, chế tạo, cung cấp và sửa chữa các thiết bị điện cho lưới điện trên toàn quốc, đặc biệt là các công trình lớn của quốc gia như: Trạm 500kV Nho Quan, trạm 500kV Nhiệt điện Vũng Áng, nhiều nhà máy điện khác như Ialy, Đa Nhim, Uông Bí, Phả Lại, Thác Bà, Hòa Bình. TBD chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 15/10/2014.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.295,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu47%
Tồn kho37%
TS cố định12%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

1.541,8

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.295,821.2%

Tiền & ĐT

16,511.2%

Nợ phải trả

1.541,822.0%

Vốn CSH

754,019.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.914,0453,0244,2220,77.6%6.809
20242.248,6332,0179,9144,26.4%4.449
20231.818,1234,364,350,32.8%1.553
20221.677,0176,153,042,52.5%1.063
20212.116,6270,3127,8105,45.0%3.252

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202516,51.974,72.295,81.447,61.541,8754,0
202418,61.562,01.893,71.187,81.263,4630,2
20239,01.199,31.484,6890,2925,2559,4
202244,31.213,31.441,9851,8861,2580,7
202116,01.347,31.595,3931,9944,8650,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025244,5−235,9−44,1−32,6276,47,9−280,0
2024180,472,2−76,9−85,012,5−0,3−4,6
202366,1108,3−77,0−72,2−71,5−35,431,3
202253,6152,6−17,6−16,3−108,028,4135,0
2021131,0−198,2−23,4−20,0152,5−65,6−221,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.9%10.5%1.362.041.39
202424.2%8.5%1.322.001.33
20238.8%3.4%1.351.651.24
20226.8%2.7%1.431.471.10
202119.1%7.4%1.351.881.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.965.6915.911.96
202516.875.0413.98
202418.124.2713.42
202361.005.5526.08
202277.635.5428.10
202128.724.6517.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.914,0Giá vốn2.461,0LN gộp453,0Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng54,2Chi phí quản lý114,7Chi phí tài chính39,9LN hoạt động244,2Biên Hoạt động8%Thuế & khác23,5LN ròng220,7Biên LN ròng8%0,0728,51.457,02.185,52.914,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.447,5Nguồn tiền
Vay mới2.436,0100%
Thu hồi nợ10,00%
Bán/Mua TS0,80%
Cổ tức nhận0,70%
2.439,6Sử dụng
Trả nợ vay2.064,285%
Hoạt động KD235,910%
Cổ tức trả95,44%
CapEx44,12%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,9
8,5Tiền đầu kỳ−235,9CFO−44,1CapEx+11,5ĐT khác+276,4Tài chính16,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo