Phân tích cổ phiếu TBT - Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Giao thông Bến Tre

TBT DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Giao thông Bến Tre thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TBT.

3.700 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 6,1
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -19.451
ROE: 54.2%
ROA: -13.8%
D/E: -3.79
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Giao thông Bến Tre được thành lập năm 1976 từ Đội duy tu cầu đường. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xây dựng các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre và sản xuất các loại trụ điện, cọc ống bê tông ly tâm tiền áp, các loại gạch blok lát vỉa hè, nhiều chủng loại phụ kiện thép - bê tông phục vụ công trình giao thông. Hoạt động thi công các công trình cầu đường là hoạt động chiếm tỷ trọng cao nhất. Thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty là địa bàn tỉnh và các tỉnh lân cận.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

212,8

Phải thu23%
Tồn kho78%
TS cố định1%

Tổng nợ phải trả

288,9

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

212,816.4%

Tiền & ĐT

0,761.3%

Nợ phải trả

288,92.8%

Vốn CSH

−76,177.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
201710,31,2−18,5−32,2-311.3%-19.451
20168,8−12,6−48,1−47,7-544.4%-28.773
201568,811,7−8,4−8,0-11.5%-4.799
2014154,615,2−5,1−4,3-2.8%-2.574
2013162,825,31,21,20.7%720

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20170,7210,0212,8287,3288,9−76,1
20161,8231,1254,4296,9297,3−42,9
20151,0277,3304,7299,5299,94,8
20140,1230,6262,1238,4249,412,8
20131,5208,2269,5208,1251,318,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2017−32,2−7,80,05,60,5−1,60,0
2016−47,6−9,70,00,010,50,80,0
2015−7,9−3,7−0,1−0,14,81,0−3,8
2014−5,122,6−0,9−2,6−21,7−1,721,8
20131,61,2−2,76,1−19,0−11,7−1,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
201754.2%-13.8%0.73-3.790.04
2016250.5%-17.1%0.78-6.940.03
2015-90.6%-2.8%0.9362.460.24
2014-27.6%-1.6%0.9719.560.58
20136.5%0.4%1.0013.830.58

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2017)
2017-0.380.00-18.73
2016-0.260.00-3.31
2015-1.542.5513.12
2014-2.870.967.05
201310.270.674.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2017
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN79%
Tài chính111%

Doanh thu → Lợi nhuận

2017
Doanh thu10,3Giá vốn9,2LN gộp1,2Biên LN gộp11%Chi phí quản lý8,1Chi phí tài chính11,5LN hoạt động18,5Biên Hoạt động-179%LN ròng32,2Biên LN ròng-311%0,02,65,27,810,3

Nguồn tiền & sử dụng

2017
7,8Nguồn tiền
Bán/Mua TS6,178%
Thu hồi nợ1,215%
Vay mới0,56%
Cổ tức nhận0,00%
9,4Sử dụng
Hoạt động KD7,882%
Cho vay/Thu hồi1,718%

Dòng tiền đi đâu?

2017 1,6
1,8Tiền đầu kỳ−7,8CFO+0,0CapEx+5,6ĐT khác+0,5Tài chính0,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TBT

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Giao thông Bến Tre trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.