Công ty cổ phần Nước sạch Thái Bình thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TBW.
Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (TBW) có tiền thân là Nhà máy nước thị xã Thái Bình được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh nước sạch. TBW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Với hơn 60 năm hoạt động trong ngành, công ty đã tạo đưọc uy tín trên thị trường do chất lượng sản phẩm và dịch vụ luôn đáp ứng được nhu cầu của khách hàng. TBW chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM từ đầu năm 2024.
Tổng tài sản
257,7
Tổng nợ phải trả
76,7
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 184,9▲ | 58,7▲ | 40,7▲ | 33,0▲ | 17.9%▲ | 3.356▲ |
| 2024 | 175,5▲ | 56,1▲ | 37,9▲ | 30,4▲ | 17.3%▼ | 3.095 |
| 2023 | 170,6▲ | 54,0▲ | 37,2▲ | 30,0▲ | 17.6%▲ | 0 |
| 2022 | 160,9▲ | 51,4▲ | 33,4▲ | 26,7▲ | 16.6%▲ | 0 |
| 2021 | 160,7 | 51,0 | 32,7 | 26,3 | 16.4% | 2.004 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 132,0▲ | 142,0▲ | 257,7▲ | 60,0▲ | 76,7▲ | 181,0▲ |
| 2024 | 115,4▲ | 128,2▲ | 234,8▲ | 47,6▲ | 65,5▲ | 169,3▲ |
| 2023 | 108,9▲ | 118,8▲ | 225,5▲ | 43,5▲ | 63,8▲ | 161,7▲ |
| 2022 | 92,7▼ | 102,5▼ | 209,2▲ | 35,4▲ | 59,0▲ | 150,2▲ |
| 2021 | 98,3 | 108,9 | 203,4 | 31,2 | 57,9 | 145,5 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 41,3▲ | 57,4▲ | −30,4▼ | −24,8▲ | −14,1▲ | 18,5▲ | 27,0▲ |
| 2024 | 38,1▲ | 38,8▼ | −18,3▲ | −31,9▲ | −16,7▼ | −9,7▼ | 20,5▼ |
| 2023 | 37,5▲ | 50,1▲ | −23,2▲ | −33,2▼ | −14,6▲ | 2,2▲ | 26,9▲ |
| 2022 | 33,5▲ | 35,5▲ | −25,4▼ | −22,4▼ | −18,6▼ | −5,5▼ | 10,1▼ |
| 2021 | 32,9 | 33,8 | −15,1 | −22,3 | −10,6 | 1,0 | 18,7 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 18.8%▲ | 13.4%▲ | 2.37▼ | 0.42▲ | 0.75▼ |
| 2024 | 18.4% | 13.2% | 2.70 | 0.39 | 0.76 |
| 2023 | — | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — | — |
| 2021 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 0.93▼ | — | — | — |
| 2025 | 3.75▼ | 0.68▼ | 1.05▼ | — |
| 2024 | 4.46 | 0.80 | 1.70 | — |
| 2023 | — | — | — | — |
| 2022 | — | — | — | — |
| 2021 | — | — | — | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty cổ phần Nước sạch Thái Bình trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.