Phân tích cổ phiếu TBW - Công ty cổ phần Nước sạch Thái Bình

TBW UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty cổ phần Nước sạch Thái Bình thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TBW.

11.400 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -9.5% 1Y -9.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 112,1
P/E: 0.93
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.356
ROE: 18.8%
ROA: 13.4%
D/E: 0.42
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (TBW) có tiền thân là Nhà máy nước thị xã Thái Bình được thành lập vào năm 1960. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh nước sạch. TBW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Với hơn 60 năm hoạt động trong ngành, công ty đã tạo đưọc uy tín trên thị trường do chất lượng sản phẩm và dịch vụ luôn đáp ứng được nhu cầu của khách hàng. TBW chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM từ đầu năm 2024. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

257,7

Tiền & ĐT51%
Phải thu1%
Tồn kho2%
TS cố định40%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

76,7

Nợ NH78%
Nợ DH22%

Thanh khoản

Current Ratio2.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

257,79.8%

Tiền & ĐT

132,014.4%

Nợ phải trả

76,717.1%

Vốn CSH

181,06.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025184,958,740,733,017.9%3.356
2024175,556,137,930,417.3%3.095
2023170,654,037,230,017.6%0
2022160,951,433,426,716.6%0
2021160,751,032,726,316.4%2.004

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025132,0142,0257,760,076,7181,0
2024115,4128,2234,847,665,5169,3
2023108,9118,8225,543,563,8161,7
202292,7102,5209,235,459,0150,2
202198,3108,9203,431,257,9145,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202541,357,4−30,4−24,8−14,118,527,0
202438,138,8−18,3−31,9−16,7−9,720,5
202337,550,1−23,2−33,2−14,62,226,9
202233,535,5−25,4−22,4−18,6−5,510,1
202132,933,8−15,1−22,3−10,61,018,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.8%13.4%2.370.420.75
202418.4%13.2%2.700.390.76
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.93
20253.750.681.05
20244.460.801.70
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Quản lý DN11%
Thuế4%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu184,9Giá vốn126,2LN gộp58,7Biên LN gộp32%Chi phí quản lý20,3Chi phí tài chính2,4LN hoạt động40,7Biên Hoạt động22%Thuế & khác7,7LN ròng33,0Biên LN ròng18%0,046,292,4138,6184,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
117,6Nguồn tiền
Hoạt động KD57,449%
Thu hồi nợ56,548%
Cổ tức nhận2,92%
Bán/Mua TS0,81%
99,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi54,655%
CapEx30,431%
Cổ tức trả11,812%
Trả nợ vay2,32%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,5
60,2Tiền đầu kỳ+57,4CFO−30,4CapEx+5,6ĐT khác−14,1Tài chính78,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TBW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty cổ phần Nước sạch Thái Bình trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh