Bảng phân tích cổ phiếu

TBXCông ty Cổ phần Xi măng Thái Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình

TBXDELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.000VND-2.0%
7D -2.0%3M +0.0%1Y -50.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa15,1
P/E86.22
P/B0.73
EV/EBITDA19.50
EPS67
ROE0.5%
ROA0.4%
D/E0.20
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình (TBX), tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Thái Bình được thành lập năm 1979. Năm 2001 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh Xi măng trắng PCW 30.1 (tỷ trọng chiếm 66% trong tổng khối lượng sản phẩm sản xuất của Công ty); Xi măng trắng PCW 40.1 (chiếm 29%); Xi măng trắng PCW (chiếm 2%); Xi măng Pooclăng hỗn hợp PCB 30, PCB 40 (chiếm 2%) và các loại xi măng khác. Hiện nay Công ty Xi măng Thái Bình là doanh nghiệp xi măng duy nhất trong cả nước sản xuất khép kín sản phầm xi măng trắng chiếm khoảng 30% thị phần Xi măng trắng nội địa, công suất của công ty là 30.000 tấn Xi măng trắng/năm. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ tại thị trường Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ An, Đà Nẵng.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

24,3

Tiền & ĐT11%
Phải thu32%
Tồn kho23%
TS cố định4%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

4,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

24,31.1%

Tiền & ĐT

2,71132.6%

Nợ phải trả

4,14.1%

Vốn CSH

20,20.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202417,83,80,10,10.6%67
202318,23,6−0,3−0,3-1.4%-17.161
202219,94,30,30,31.7%229
202118,13,90,10,10.6%74
202020,52,4−2,2−2,1-10.1%-1.366

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20242,716,224,34,14,120,2
20230,214,524,03,93,920,1
20220,619,525,95,55,520,4
20210,018,324,94,94,920,0
20200,019,627,37,47,419,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,02,50,00,00,02,50,0
20230,0−0,1−0,4−0,30,0−0,4−0,4
20220,00,5−0,00,00,00,50,5
20210,03,6−0,8−0,8−2,90,02,9
20200,0−0,9−0,93,7−8,8−6,1−1,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20240.5%0.4%3.960.200.74
2023-1.3%-1.0%3.700.190.73
20221.7%1.4%3.540.270.78
20210.5%0.4%3.380.280.70
2020-9.8%-5.7%2.670.370.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)86.220.7319.50
2024330.611.6730.99
2023-129.941.6722.26
202297.101.6515.20
2021299.421.6814.13
2020-16.331.6944.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán78%
Quản lý DN21%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu17,8Giá vốn14,0LN gộp3,8Biên LN gộp22%Chi phí quản lý3,7Chi phí tài chính0,0LN hoạt động0,1Biên Hoạt động0%LN ròng0,1Biên LN ròng1%0,04,58,913,417,8

Nguồn tiền & sử dụng

2024
5,1Nguồn tiền
Vay mới2,651%
Hoạt động KD2,549%
2,6Sử dụng
Trả nợ vay2,6100%

Dòng tiền đi đâu?

2024 2,5
0,2Tiền đầu kỳ+2,5CFO+0,0CapEx2,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo