Bảng phân tích cổ phiếu

TC6Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu - Vinacomin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu - Vinacomin

TC6DELISTED
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
10.800VND-2.7%
7D +0.0%3M +14.6%1Y +20.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu – Vinacomin (TC6) tiền thân là Công trường than của chủ mỏ thực dân Pháp để lại từ năm 1907 đến năm 1955. Năm 2001, chuyển thành Công ty Than Cọc Sáu. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh hoạt động là công ty cổ phần. Sản phẩm chủ yếu của Công ty là than, than được sản xuất theo từng chủng loại khác nhau như: than cám, than cục xô dựa trên nhu cầu than của khách hàng. Hiện nay, Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam giao tài nguyên, trữ lượng, ranh giới mỏ mà Tập đoàn là đại diện chủ sở hữu cho Công ty quản lý để khai thác và giao nộp sản phẩm cho Tập đoàn thông qua hợp đồng giao nhận thầu khai thác. Hiện nay công ty là đơn vị thành viên của Tâp Đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam  - Vinacomin. Diện tích khai thác: 16Km2. Công ty hiện đang sở hữu hàng trăm chủng loại thiết bị khai thác mỏ lộ thiên hiện đại do Nhật, Mỹ, Đức, Nga sản xuất: Xe ô tô vận tải có trọng tải từ 15 đến 60 tấn, máy xúc điện có dung tích gầu từ  4,6 -:- 10 m3, máy xúc thuỷ lực có dung tích gầu từ 1,8 -:- 4,7m3, máy gạt công suất từ 150 -:- 200 CV...Ngày 26/06/2008, TC6 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

Tổng nợ phải trả

0,0

Thanh khoản

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

Tiền & ĐT

0,0

Nợ phải trả

Vốn CSH

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20230,00,00,00,00.0%
20220,00,00,00,00.0%
20210,00,00,00,00.0%
20200,00,00,00,00.0%
20190,00,00,00,00.0%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,0
20210,00,00,00,00,00,0
20200,00,00,00,00,00,0
20190,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202378,174,6−2,916,0−91,2−0,671,6
20222,2111,1−3,56,6−117,20,5107,6
202148,967,6−0,30,5−68,8−0,767,3
20207,2177,9−85,1−83,0−93,91,092,8
201915,9127,1−174,3−174,347,40,2−47,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023
2022
2021
2020
2019

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)
2023
2022
2021
2020
2019

Nguồn tiền & sử dụng

2023
1.301,6Nguồn tiền
Vay mới1.208,193%
Hoạt động KD74,66%
Bán/Mua TS19,01%
Cổ tức nhận0,00%
1.302,2Sử dụng
Trả nợ vay1.299,3100%
CapEx2,90%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,6
1,6Tiền đầu kỳ+74,6CFO−2,9CapEx+19,0ĐT khác−91,2Tài chính1,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo