Bảng phân tích cổ phiếu

TCDCông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi
Đang tải báo cáo

Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi

TCDHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.890VND+3.3%
7D -21.6%3M -6.0%1Y -4.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa634,7
P/E8.92
P/B0.17
EV/EBITDA38.36
EPS230
ROE1.9%
ROA0.8%
D/E1.40
Beta0.73
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi (TCD) có tiền thân là Công ty Đầu tư Phát triển Giao thông Vận tải, được thành lập vào năm 1990. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng. TCD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2013. Bên cạnh đó, Công ty cũng tham gia vào các lĩnh vực khác như xuất nhập khẩu, xuất khẩu lao động, du lịch và đầu tư tài chính. TCD tham gia hoạt động khai thác và chế biến đá xây dựng thông qua Công ty liên doanh Khai thác đá và Chế biến Vật liệu Xây dựng An Giang thực hiện khai thác trên diện tích 70 ha tại Núi Dài Lớn, xã Châu Lăng, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang với trữ lượng khai thác là 28.650.000 m3 và thời hạn khai thác là 30 năm. Mỏ đá hiện được đánh giá là lớn nhất miền Tây Nam Bộ và thứ nhì toàn miền Nam. Ngày 26/05/2017, TCD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

9.265,4

Tiền & ĐT1%
Phải thu55%
Tồn kho7%
TS cố định1%
Khác37%

Tổng nợ phải trả

5.396,8

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio1.37x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

9.265,40.9%

Tiền & ĐT

81,779.7%

Nợ phải trả

5.396,80.0%

Vốn CSH

3.868,52.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20241.159,7237,3109,2111,49.6%230
20231.784,5325,6215,0175,49.8%461
20222.944,8384,1402,2333,911.3%1.417
20213.111,8380,3371,3335,610.8%3.915
20202.852,6373,3181,6146,75.1%2.805

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202481,75.830,39.265,44.256,05.396,83.868,5
2023403,06.301,89.181,34.360,15.394,33.787,0
2022223,66.125,09.842,54.377,46.223,03.619,5
20211.270,83.783,75.769,73.376,54.500,31.269,5
2020178,74.421,46.239,44.340,55.578,0661,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024139,5−247,3−0,9119,1−92,8−221,0−248,2
2023223,5412,6−5,0302,0−621,593,1407,6
2022405,3−3.322,7−10,1−663,63.903,7−82,6−3.332,8
2021372,9124,2−20,0−108,0108,5124,7104,2
2020178,0−208,2−18,7−368,2712,1135,8−226,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20241.9%0.8%1.371.400.13
20233.4%1.3%1.451.420.19
202212.3%3.8%1.401.720.38
202133.3%5.4%1.063.790.52
202020.3%3.0%1.028.430.70

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)8.920.1738.36
20249.960.1940.67
202317.230.5736.47
20225.440.5224.21
20216.581.8123.01
20205.231.818.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng5%
Quản lý DN11%
Tài chính21%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu1.159,7Giá vốn922,5LN gộp237,3Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng63,7Chi phí quản lý128,0Chi phí tài chính46,7LN hoạt động109,2Biên Hoạt động9%LN ròng111,4Biên LN ròng10%0,0289,9579,9869,81.159,7

Nguồn tiền & sử dụng

2024
1.577,4Nguồn tiền
Vay mới1.421,590%
Thoái vốn136,89%
Cổ tức nhận11,21%
Bán/Mua TS7,80%
Thu hồi nợ0,10%
1.798,5Sử dụng
Trả nợ vay1.497,583%
Hoạt động KD247,314%
Đầu tư20,01%
Cho vay/Thu hồi16,01%
Cổ tức trả10,61%
Thuê TC6,10%
CapEx0,90%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2024 221,0
300,3Tiền đầu kỳ−247,3CFO−0,9CapEx+120,0ĐT khác−92,8Tài chính79,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo