Phân tích cổ phiếu TCJ - Công ty Cổ phần Tô Châu

TCJ UPCOM
Penny
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống

Công ty Cổ phần Tô Châu thuộc nhóm Thực phẩm và đồ uống. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TCJ.

3.600 VND +0.0%
7D +0.0% 3M -7.7% 1Y -20.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 36,0
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -451
ROE: 0.0%
ROA: -17.8%
D/E: -1.61
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tô Châu (TCJ) được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nuôi trồng và chế biến thủy sản xuất khẩu, và sản xuất thức ăn thủy sản. TCJ trở thành công ty đại chúng từ năm 2008. Công ty đã hình thành chuỗi sản xuất kinh doanh khép kín từ nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn thủy sản và chế biến thủy sản. Công ty là thành viên của Hiệp hội chế biến và xuất khẩu thủy sản Việt Nam (VASEP), và phòng công nghiệp- thương mại Việt Nam (VCCI). Thị trường xuất khẩu của công ty chủ yếu là Châu Âu và Châu Á. TCJ được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 11/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

23,5

Tiền & ĐT1%
Phải thu30%
Tồn kho1%
TS cố định43%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

61,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.13x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

23,512.6%

Tiền & ĐT

0,419.1%

Nợ phải trả

61,91.8%

Vốn CSH

−38,313.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20248,1−1,2−4,5−4,5-55.7%-451
20239,11,4−2,80,33.6%33
202254,2−1,8−8,2−8,5-15.7%-850
202150,9−12,3−18,6−22,9-45.1%-2.295
202090,7−5,5−16,8−16,5-18.2%-1.625

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20240,48,223,561,961,9−38,3
20230,49,927,060,860,8−33,8
20222,417,037,271,471,4−34,2
20210,619,043,769,469,4−25,6
20201,542,769,872,572,5−2,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,0−0,3−0,40,10,1−0,1−0,6
20230,0−2,10,00,20,0−1,90,0
20220,02,6−0,8−0,80,01,71,7
20210,0−0,00,0−0,80,0−0,90,0
20200,0−12,3−1,7−1,50,0−13,8−14,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20240.0%-17.8%0.13-1.610.32
20230.0%1.0%0.16-1.800.28
20220.0%-21.0%0.24-2.091.34
2021-297.2%-21.8%0.59-26.821.20
2020-297.2%-21.8%0.59-26.821.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024-9.990.00-14.45
2023122.840.00-29.26
2022-5.290.00-9.26
2021-1.960.00-3.06
2020-2.720.00-3.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán114%
Quản lý DN43%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu8,1Giá vốn9,2LN gộp1,2Biên LN gộp-14%Chi phí quản lý3,5Chi phí tài chính0,1LN hoạt động4,5Biên Hoạt động-56%LN ròng4,5Biên LN ròng-56%0,02,04,06,18,1

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,7Nguồn tiền
Bán/Mua TS0,460%
Vay mới0,340%
0,8Sử dụng
CapEx0,444%
Hoạt động KD0,332%
Trả nợ vay0,224%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,1
0,4Tiền đầu kỳ−0,3CFO−0,4CapEx+0,4ĐT khác+0,1Tài chính0,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TCJ

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tô Châu trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh