Bảng phân tích cổ phiếu

TCKTổng Công ty Cơ khí Xây dựng - CTCP
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng - CTCP

TCKUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
3.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -14.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa71,6
P/E5.19
P/B
EV/EBITDA4.88
EPS540
ROE0.0%
ROA1.5%
D/E-33.70
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng (COMA) được thành lập vào ngày 20/11/1995 theo Quyết định 993/BXD-TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chế tạo, lắp đặt cơ khí các công trình giao thông, nhiệt điện, thủy điện, xi măng, hóa chất, dầu khí, các công trình công  nghiệp và dân dụng khác. COMA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Tổng Công ty hiện có năng lực chế tạo thiết bị tiêu chuẩn khoảng 60.000 tấn/năm và năng lực lắp đặt thiết bị 200.000 tấn/năm. COMA được giao dịch trên thị trường UPCOM với mã TCK từ tháng cuối tháng 10/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

870,2

Tiền & ĐT3%
Phải thu30%
Tồn kho37%
TS cố định25%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

896,8

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio0.74x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

870,23.1%

Tiền & ĐT

22,277.3%

Nợ phải trả

896,84.2%

Vốn CSH

−26,630.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025330,063,622,014,64.4%540
2024285,863,951,135,712.5%1.563
2023294,938,2−18,5−23,1-7.8%-589
2022302,956,4−0,3−3,6-1.2%-161
2021372,750,12,6−2,0-0.5%-71

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202522,2624,7870,2843,5896,8−26,6
202412,5629,6897,6880,4935,8−38,2
202316,5687,7912,7990,41.010,2−97,5
202215,0709,4916,0986,9990,3−74,3
202132,7761,3972,01.038,61.042,6−70,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,23,1−4,718,1−11,69,6−1,6
202437,147,2−44,0−16,5−37,2−6,53,2
2023−20,825,2−25,5−21,50,23,9−0,3
2022−2,9−7,6−2,71,3−9,2−15,5−10,3
2021−1,2−27,5−0,63,829,15,4−28,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%1.5%0.74-33.700.37
20240.0%4.1%0.72-24.490.32
20230.0%-1.5%0.69-10.360.32
20220.0%-0.4%0.72-13.320.32
20210.0%-0.6%0.74-17.480.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.194.88
20255.550.005.64
20242.620.005.72
2023-6.620.0080.99
2022-24.200.0013.23
2021-56.420.0010.46

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng1%
Quản lý DN10%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu330,0Giá vốn266,5LN gộp63,6Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng2,3Chi phí quản lý34,4Chi phí tài chính5,0LN hoạt động22,0Biên Hoạt động7%Thuế & khác7,4LN ròng14,6Biên LN ròng4%0,082,5165,0247,5330,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
214,7Nguồn tiền
Vay mới188,788%
Thoái vốn22,310%
Hoạt động KD3,11%
Cổ tức nhận0,40%
Thu hồi nợ0,10%
Bán/Mua TS0,00%
205,0Sử dụng
Trả nợ vay200,398%
CapEx4,72%
Cho vay/Thu hồi0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,6
10,0Tiền đầu kỳ+3,1CFO−4,7CapEx+22,8ĐT khác−11,6Tài chính19,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo