Bảng phân tích cổ phiếu

TCLCông ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng

TCLHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
30.350VND+0.2%
7D -2.1%3M -6.6%1Y -3.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa915,3
P/E5.42
P/B1.28
EV/EBITDA4.53
EPS4.366
ROE23.8%
ROA13.6%
D/E0.67
Beta0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đại lý Giao nhận Vận tải Xếp dỡ Tân Cảng (TCL) được thành lập năm 2007, là một đơn vị thành viên của công ty Tân Cảng Sài Gòn, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực vận tải đường bộ và đường thủy, xếp dỡ containers, dịch vụ đại lý hải quan và khai thác depots chứa containers rỗng. Hiện nay, công ty đang sử dụng nhiều phương tiện kỹ thuật hiện đại bao gồm: cẩu Kocks, cẩu xếp dỡ RTG6+1; cẩu Mijack3+1; xe nâng container rỗng, xe nâng container hàng tại cả Tân Cảng Logistic và Tân Cảng Hải Phòng. Ngày 24/12/2009, TCL thực hiện giao dịch đầu tiên trên sàn chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.191,1

Tiền & ĐT32%
Phải thu28%
Tồn kho1%
TS cố định19%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

477,6

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.79x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.96x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.191,17.2%

Tiền & ĐT

383,991.3%

Nợ phải trả

477,63.8%

Vốn CSH

713,49.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.847,6258,1194,0160,28.7%4.366
20241.631,2248,4177,2146,29.0%4.067
20231.529,4239,2162,1134,48.8%3.691
20221.355,1230,7153,1124,89.2%3.418
20211.185,7203,6140,6113,59.6%3.094

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025383,9728,61.191,1399,6477,6713,4
2024200,6663,21.110,6422,0460,0650,7
2023209,9474,2940,5288,6341,6598,9
2022183,1369,2816,9200,8261,3555,6
2021149,2388,4887,2246,9308,3579,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025194,1320,3−46,8−124,4−103,592,3273,5
2024177,039,2−7,4−2,1−52,7−15,631,8
2023164,198,6−16,2−45,4−73,3−20,182,4
2022153,1152,9−9,439,0−131,959,9143,4
2021140,4−19,3−1,574,7−81,8−26,4−20,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.8%13.6%1.820.671.61
202424.2%14.2%1.570.711.59
202324.2%15.3%1.640.571.74
202222.0%14.6%1.840.471.59
202120.7%12.5%1.300.741.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.421.284.530.47
20256.501.485.23
20247.411.726.15
20238.732.036.73
20228.742.046.60
202110.372.118.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Thuế2%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.847,6Giá vốn1.589,5LN gộp258,1Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng32,7Chi phí quản lý76,7Chi phí tài chính13,7LN hoạt động194,0Biên Hoạt động10%Thuế & khác33,8LN ròng160,2Biên LN ròng9%0,0461,9923,81.385,71.847,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
364,1Nguồn tiền
Hoạt động KD320,388%
Thu hồi nợ30,08%
Cổ tức nhận13,74%
Bán/Mua TS0,20%
272,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi121,545%
Cổ tức trả71,326%
CapEx46,817%
Trả nợ vay32,212%
Chênh lệch TG0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 91,7
55,5Tiền đầu kỳ+320,3CFO−46,8CapEx−77,7ĐT khác−103,5Tài chính147,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo