Bảng phân tích cổ phiếu

TCOCông ty Cổ phần Janus Group
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Janus Group

TCOHOSE
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
13.300VND-2.6%
7D -8.3%3M +33.1%1Y +26.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa416,6
P/E30.33
P/B1.08
EV/EBITDA16.50
EPS1.198
ROE10.6%
ROA2.3%
D/E2.49
Beta0.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Janus Group (TCO), tiền thân là Công ty Vân tải Duyên Hải, được thành lập năm 1995. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty bao gồm dịch vụ vận tải, bãi và các dịch vụ bãi, kho và dịch vụ sửa chữa, trong đó dịch vụ vận tải là hoạt động mang lại doanh thu và lợi nhuận lớn nhất cho công ty. Trong suốt quá trình hình thành và phát triển, Công ty được những người gửi hàng, nhận hàng và các nhà điều hành vận tải đa phương thức biết đến như một doanh nghiệp vận tải đáng tin cậy và có uy tín trong nhiều năm qua. Hiện nay, Công ty là một trong những doanh nghiệp vận tải container có năng lực và thị phần lớn tại miền Bắc với hơn 76 đầu kéo kèm rơ mooc chuyên dùng. Sản lượng vận tải nội địa bằng đường bộ, đường sắt và các phương thức vận tải kết hợp đạt 300.000 tấn/năm. Ngày 27/02/2012, TCO chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.302,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu21%
Tồn kho6%
TS cố định10%
Khác63%

Tổng nợ phải trả

929,0

Nợ NH41%
Nợ DH59%

Thanh khoản

Current Ratio0.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.302,633.2%

Tiền & ĐT

9,389.8%

Nợ phải trả

929,042.5%

Vốn CSH

373,611.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025876,174,555,637,54.3%1.198
20243.538,298,634,921,30.6%679
202329,56,18,69,030.7%289
20221.386,219,544,341,13.0%2.306
2021242,629,052,946,819.3%2.602

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,3364,01.302,6381,2929,0373,6
202491,11.073,31.950,21.027,01.616,4333,8
202358,7864,91.183,1824,5864,5318,6
20222,0321,6324,014,814,8309,3
20219,1363,3377,564,267,8309,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202552,1−312,6−292,017,6275,2−19,8−604,6
202433,8159,9−34,3−580,9446,425,4125,6
202310,9−46,9−0,856,0−7,31,7−47,8
202244,1−80,8−13,8−28,5102,3−7,1−94,7
202154,7−95,2−78,1−5,044,9−55,3−173,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.6%2.3%0.962.490.54
20246.5%1.4%1.054.802.27
20232.3%1.0%1.052.690.04
202214.3%12.7%21.780.053.95
202134.1%31.9%17.940.050.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)30.331.0816.50
202511.521.1613.59
202416.121.0213.01
202326.840.61-44.53
20223.200.46295.18
20215.030.9412.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN3%
Tài chính5%
Thuế2%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu876,1Giá vốn801,7LN gộp74,5Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng0,7Chi phí quản lý28,1Chi phí tài chính9,9LN hoạt động55,6Biên Hoạt động6%Thuế & khác18,1LN ròng37,5Biên LN ròng4%0,0219,0438,1657,1876,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.166,5Nguồn tiền
Vay mới854,673%
Thoái vốn299,926%
Thu hồi nợ5,10%
Bán/Mua TS3,70%
Tăng vốn2,40%
Cổ tức nhận0,90%
1.186,3Sử dụng
Trả nợ vay581,749%
Hoạt động KD312,626%
CapEx292,025%

Dòng tiền đi đâu?

2025 19,8
29,1Tiền đầu kỳ−312,6CFO−292,0CapEx+309,6ĐT khác+275,2Tài chính9,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo