Bảng phân tích cổ phiếu

TCRCông ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA

TCRHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.290VND-0.9%
7D -2.6%3M -13.6%1Y -24.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa104,0
P/E84.18
P/B0.30
EV/EBITDA
EPS44
ROE0.5%
ROA0.2%
D/E1.61
Beta0.12
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera (TCR) thành lập năm 1994. Đến năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên sản xuất gạch thạch anh phản quang, gạch men và các sản phẩm gốm sứ. Hiện tại Công ty có 3 xưởng sản xuất và 1 xưởng gia công, công suất hoạt động của nhà máy hiện nay trung bình là 30.000 m2 /ngày tùy thuộc vào loại gạch được sản xuất. Sản phẩm công ty đã có trên 50 quốc gia, trong đó sức tiêu thụ đáng kể là ở các thị trường Đài Loan, Úc, Nhật Bản, Singapore, Italy, Tây Ban Nha, Ấn Độ và Hàn Quốc. Trong nước, các sản phẩm của công ty được tiêu thụ chủ yếu qua 6 chi nhánh và các công trình xây dựng tại các vùng Miền Nam, Miền Tây Nam Bộ, Miền Bắc và Miền Trung. Ngày 29/12/2006, TCR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

958,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu17%
Tồn kho37%
TS cố định30%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

591,1

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.45x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

958,03.0%

Tiền & ĐT

75,82.5%

Nợ phải trả

591,15.0%

Vốn CSH

366,90.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025874,772,6−65,42,00.2%44
2024908,763,0−64,4−61,1-6.7%-1.344
2023892,2117,5−9,6−7,4-0.8%-163
20221.098,0159,8−8,91,00.1%33
2021934,6169,97,910,51.1%248

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202575,8615,1958,0581,4591,1366,9
202477,7680,0987,3612,7622,4364,9
202364,9664,2925,1499,0499,2425,9
202253,3680,8943,6468,9474,4469,2
202146,8717,6977,3498,5506,8470,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,0104,6−38,5−5,5−93,65,566,1
2024−61,1−4,0−93,3−111,189,8−25,3−97,3
2023−7,2−23,3−51,6−23,658,611,6−74,9
20223,651,8−40,3−39,6−5,76,511,5
202110,526,2−35,1−34,7−37,9−46,4−8,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.2%1.061.610.90
2024-15.4%-6.4%1.051.710.95
2023-1.7%-0.8%1.331.170.95
20220.4%0.2%1.451.011.14
2021-0.1%-0.1%1.411.101.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)84.180.30
202559.470.33-48.66
2024-2.420.41-42.46
2023-24.420.4232.45
202279.990.349.87
202125.770.678.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng7%
Quản lý DN6%
Tài chính3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu874,7Giá vốn802,1LN gộp72,6Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng64,4Chi phí quản lý50,1Chi phí tài chính23,3LN hoạt động65,4Biên Hoạt động-7%LN ròng2,0Biên LN ròng0%0,0218,7437,4656,0874,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
885,4Nguồn tiền
Vay mới747,884%
Hoạt động KD104,612%
Bán/Mua TS24,63%
Thu hồi nợ7,41%
Cổ tức nhận0,90%
879,9Sử dụng
Trả nợ vay841,496%
CapEx38,54%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,5
39,7Tiền đầu kỳ+104,6CFO−38,5CapEx+32,9ĐT khác−93,6Tài chính45,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo