Bảng phân tích cổ phiếu

TCWCông ty Cổ phần Kho Vận Tân Cảng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kho Vận Tân Cảng

TCWUPCOM
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
31.900VND+0.9%
7D -0.9%3M -1.2%1Y +3.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa637,7
P/E5.17
P/B1.59
EV/EBITDA2.96
EPS3.609
ROE31.5%
ROA16.2%
D/E0.81
Beta0.76
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kho vận Tân Cảng (TCW) được thành lập vào năm 2010 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Kho bãi Tân Cảng và Xí nghiệp Kho Bãi Tân Cảng Cát Lái. TCW chuyên cung cấp dịch vụ cho thuê kho, kinh doanh vận tải và dịch vụ cảng trung chuyển. Công ty đang khai thác và quản lý 35.000m2 hệ thống kho hàng, 61.000m2 tổng diện tích bãi, 12.00m2 cảng mở tại cảng Tân Cảng - Cát Lái và 50.000m2 Depot Tân Cảng Suối Tiên. TCW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

736,7

Tiền & ĐT43%
Phải thu29%
Tồn kho1%
TS cố định18%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

329,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.68x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.98x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

736,712.7%

Tiền & ĐT

320,232.7%

Nợ phải trả

329,417.1%

Vốn CSH

407,39.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.209,6274,8156,1119,49.9%3.609
20241.059,6253,3135,3102,69.7%3.044
2023929,1222,0122,297,410.5%2.750
2022930,4211,2116,087,79.4%2.616
2021800,5168,3100,776,69.6%2.404

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025320,2556,1736,7325,6329,4407,3
2024241,3449,5653,5266,7281,3372,2
2023286,3409,9616,4225,8251,4365,0
2022254,3392,3584,1181,2231,4352,7
2021229,6377,6610,9201,9271,9339,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025154,5150,3−21,1−56,4−59,834,1129,2
2024134,536,4−20,4−41,4−65,5−70,516,0
2023126,7122,9−35,3−25,4−74,822,787,7
2022115,1104,4−15,0−30,0−68,06,489,4
202199,794,8−29,1−60,1−77,1−42,465,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.5%16.2%1.710.811.74
202428.7%15.2%1.690.761.67
202327.4%14.9%1.820.691.55
202223.6%13.6%2.160.661.56
202120.6%11.3%1.870.801.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.171.592.960.54
20255.591.683.32
20246.271.783.76
20236.571.773.57
20226.551.663.27
20218.111.874.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán77%
Bán hàng3%
Quản lý DN7%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.209,6Giá vốn934,8LN gộp274,8Biên LN gộp23%Chi phí bán hàng40,7Chi phí quản lý86,9Chi phí tài chính9,1LN hoạt động156,1Biên Hoạt động13%Thuế & khác36,7LN ròng119,4Biên LN ròng10%0,0302,4604,8907,21.209,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
426,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ266,562%
Hoạt động KD150,335%
Cổ tức nhận9,02%
Bán/Mua TS0,60%
392,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi311,379%
Cổ tức trả50,113%
CapEx21,15%
Trả nợ vay9,82%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 34,1
80,8Tiền đầu kỳ+150,3CFO−21,1CapEx−35,2ĐT khác−59,8Tài chính114,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo