Bảng phân tích cổ phiếu

TD6Công ty Cổ Phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKV

TD6HNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
7.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -15.7%1Y -27.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa433,5
P/E7.52
P/B0.57
EV/EBITDA3.65
EPS931
ROE7.8%
ROA2.3%
D/E2.64
Beta0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Than Đèo Nai- Cọc Sáu- TKV (TD6), tiền thân là Công ty Cổ phần Than Đèo nai- Vinacomin hợp nhất với Công ty Cổ phần Than Cọc Sáu- Vinacomin, được thành lập năm 2024. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác than. TD6 hiện là đơn vị quản lý, khai thác tại 2 mỏ than Đèo Nai và Cọc Sáu vởi tổng trữ lượng được phép khai thác là hơn 73,5 triệu tấn. Các sản phẩm chính của công ty bao gồm than nguyên khai và các sản phẩm than thu hồi từ quá trình sàng tuyển, chế biến than nguyên khai như các loại than cục, than cám,… Ngày 16/06/2025, TD6 chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.746,8

Phải thu14%
Tồn kho34%
TS cố định31%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

1.991,2

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.746,817.2%

Tiền & ĐT

9,13.5%

Nợ phải trả

1.991,223.4%

Vốn CSH

755,53.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.241,3350,557,157,71.1%931
20242.893,9219,262,662,62.2%1.011

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,11.490,12.746,81.529,41.991,2755,5
20249,41.181,62.343,91.182,51.614,0729,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202575,2213,1−298,0−291,177,6−0,3−84,9
202463,7120,7−243,6−243,6132,49,4−123,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.8%2.3%0.972.642.06
2024

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.520.573.65
20258.370.643.46
2024

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.241,3Giá vốn4.890,8LN gộp350,5Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng5,4Chi phí quản lý239,8Chi phí tài chính48,3LN hoạt động57,1Biên Hoạt động1%LN ròng57,7Biên LN ròng1%0,01.310,32.620,73.931,05.241,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.362,7Nguồn tiền
Vay mới1.142,684%
Hoạt động KD213,116%
Bán/Mua TS6,80%
Cổ tức nhận0,10%
1.363,0Sử dụng
Trả nợ vay1.047,877%
CapEx298,022%
Cổ tức trả17,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
9,4Tiền đầu kỳ+213,1CFO−298,0CapEx+6,9ĐT khác+77,6Tài chính9,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo