Phân tích cổ phiếu TDB - Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình

TDB UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TDB.

39.800 VND +0.0%
7D +0.8% 3M -0.5% 1Y +2.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 327,6
P/E: 2.36
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 4.121
ROE: 39.3%
ROA: 31.6%
D/E: 0.27
Beta: 0.18
Div. Yield: 7.32%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thuỷ điện Định Bình (TDB) được thành lập vào năm 2004 để đầu tư xây dựng Nhà máy Thủy điện Định Bình. TDB trở thành công ty đại chúng từ năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng các dự án điện và sản xuất kinh doanh điện năng. TDB hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Định Bình có tổng công suất 9,9MW. TDB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

118,3

Tiền & ĐT57%
Phải thu14%
TS cố định28%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

25,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.64x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

118,36.0%

Tiền & ĐT

66,98.0%

Nợ phải trả

25,429.1%

Vốn CSH

92,91.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202574,847,545,636,348.5%4.121
202466,942,040,432,448.4%3.707
202372,544,442,634,347.3%3.892
202273,443,440,236,149.1%4.163
202164,139,837,033,251.8%3.834

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202566,984,4118,325,425,492,9
202461,972,7111,619,719,791,9
202341,257,7101,211,011,090,2
202232,047,897,710,210,287,5
202132,743,998,67,97,990,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,032,9−1,1−7,7−28,8−3,631,8
20240,038,6−0,5−15,3−20,62,738,2
20230,036,70,0−1,3−29,85,60,0
20220,033,40,0−1,9−36,1−4,60,0
20210,039,70,0−4,6−34,50,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202539.3%31.6%3.330.270.65
202435.5%30.4%3.700.210.63
202338.6%34.5%5.260.120.73
202240.5%36.7%4.690.120.75
202129.9%28.4%7.940.050.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.360.18
20259.293.636.95
202410.173.587.42
20239.463.597.02
20228.903.677.21
202110.063.687.87

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán37%
Quản lý DN7%
Thuế12%
Lợi nhuận49%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu74,8Giá vốn27,4LN gộp47,5Biên LN gộp63%Chi phí quản lý5,1Chi phí tài chính3,2LN hoạt động45,6Biên Hoạt động61%Thuế & khác9,3LN ròng36,3Biên LN ròng49%0,018,737,456,174,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
104,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ69,967%
Hoạt động KD32,931%
Cổ tức nhận1,92%
108,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi78,572%
Cổ tức trả28,827%
CapEx1,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,6
9,9Tiền đầu kỳ+32,9CFO−1,1CapEx−6,7ĐT khác−28,8Tài chính6,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TDB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh