Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TDB.
Công ty Cổ phần Thuỷ điện Định Bình (TDB) được thành lập vào năm 2004 để đầu tư xây dựng Nhà máy Thủy điện Định Bình. TDB trở thành công ty đại chúng từ năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây dựng các dự án điện và sản xuất kinh doanh điện năng. TDB hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Định Bình có tổng công suất 9,9MW. TDB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Tổng tài sản
118,3
Tổng nợ phải trả
25,4
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 74,8▲ | 47,5▲ | 45,6▲ | 36,3▲ | 48.5%▲ | 4.121▲ |
| 2024 | 66,9▼ | 42,0▼ | 40,4▼ | 32,4▼ | 48.4%▲ | 3.707▼ |
| 2023 | 72,5▼ | 44,4▲ | 42,6▲ | 34,3▼ | 47.3%▼ | 3.892▼ |
| 2022 | 73,4▲ | 43,4▲ | 40,2▲ | 36,1▲ | 49.1%▼ | 4.163▲ |
| 2021 | 64,1▲ | 39,8▲ | 37,0▲ | 33,2▲ | 51.8%▼ | 3.834▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 66,9▲ | 84,4▲ | 118,3▲ | 25,4▲ | 25,4▲ | 92,9▲ |
| 2024 | 61,9▲ | 72,7▲ | 111,6▲ | 19,7▲ | 19,7▲ | 91,9▲ |
| 2023 | 41,2▲ | 57,7▲ | 101,2▲ | 11,0▲ | 11,0▲ | 90,2▲ |
| 2022 | 32,0▼ | 47,8▲ | 97,7▼ | 10,2▲ | 10,2▲ | 87,5▼ |
| 2021 | 32,7▲ | 43,9▲ | 98,6▼ | 7,9▲ | 7,9▲ | 90,7▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | 32,9▼ | −1,1▼ | −7,7▲ | −28,8▼ | −3,6▼ | 31,8▼ |
| 2024 | 0,0 | 38,6▲ | −0,5 | −15,3▼ | −20,6▲ | 2,7▼ | 38,2 |
| 2023 | 0,0 | 36,7▲ | 0,0 | −1,3▲ | −29,8▲ | 5,6▲ | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 33,4▼ | 0,0 | −1,9▲ | −36,1▼ | −4,6▼ | 0,0 |
| 2021 | 0,0 | 39,7▲ | 0,0 | −4,6▲ | −34,5▼ | 0,6▲ | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 39.3%▲ | 31.6%▲ | 3.33▼ | 0.27▲ | 0.65▲ |
| 2024 | 35.5%▼ | 30.4%▼ | 3.70▼ | 0.21▲ | 0.63▼ |
| 2023 | 38.6%▼ | 34.5%▼ | 5.26▲ | 0.12▲ | 0.73▼ |
| 2022 | 40.5%▲ | 36.7%▲ | 4.69▼ | 0.12▲ | 0.75▲ |
| 2021 | 29.9%▲ | 28.4%▲ | 7.94▲ | 0.05▲ | 0.54▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 2.36▼ | — | — | 0.18 |
| 2025 | 9.29▼ | 3.63▲ | 6.95▼ | — |
| 2024 | 10.17▲ | 3.58▼ | 7.42▲ | — |
| 2023 | 9.46▲ | 3.59▼ | 7.02▼ | — |
| 2022 | 8.90▼ | 3.67▼ | 7.21▼ | — |
| 2021 | 10.06▼ | 3.68▲ | 7.87▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thủy điện Định Bình trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.