Bảng phân tích cổ phiếu

TDFCông ty Cổ phần Trung Đô
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Trung Đô

TDFUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.000VND+0.0%
7D -1.1%3M +5.9%1Y -6.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa337,5
P/E12.94
P/B0.44
EV/EBITDA10.88
EPS172
ROE0.6%
ROA0.3%
D/E1.06
Beta-0.08
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Trung Đô (TDF) có tiền thân tiền thân là Công ty Kiến trúc Vinh được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động trong 3 lĩnh vực chính (i) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, (ii) Xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, (iii) Kinh doanh bất động sản. Công ty chú trọng vào lĩnh vực kinh doanh chính là sản xuất và phân phối vật liệu xây dựng, trong đó các sản phẩm chủ lực của công ty bao gồm Gạch Granite và bê tông thương phẩm. Trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng, Công ty là nhà sản xuất kinh doanh gạch lát granite hàng đầu tại Việt Nam với công suất 3.5 triệu m2/năm. Ngoài ra, Công ty là đơn vị sản xuất kinh doanh gạch ngói đất sét nung hàng đầu tại Nghệ An với công suất 188 triệu viên gạch xây, ngói lợp quy chuẩn mỗi năm. Năm 2020, TDF chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.585,1

Phải thu8%
Tồn kho30%
TS cố định49%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

815,5

Nợ NH59%
Nợ DH41%

Thanh khoản

Current Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.585,10.2%

Tiền & ĐT

6,540.6%

Nợ phải trả

815,50.2%

Vốn CSH

769,60.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025465,480,47,15,21.1%172
2024479,772,5−14,413,62.8%454
2023518,6126,542,934,86.7%1.161
2022686,6195,3116,793,013.6%3.101
2021793,0177,5118,294,511.9%3.151

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,5620,11.585,1477,2815,5769,6
202410,9584,11.581,6440,1817,0764,6
202320,7655,21.705,8511,6937,8768,0
202247,1552,61.616,2629,4844,9771,3
2021133,2655,61.236,9439,2508,0728,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,08,1−27,1−26,714,2−4,4−19,0
20240,0103,0−28,6−21,0−85,3−3,374,4
20230,033,5−308,5−280,3245,9−0,8−275,0
20220,0101,0−383,5−280,5183,74,1−282,5
20210,0196,8−165,3−163,1−28,75,031,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.6%0.3%1.301.060.29
20241.8%0.8%1.331.070.29
20234.5%2.1%1.281.220.31
202212.4%6.5%0.881.100.48
202110.7%6.3%1.930.730.60

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.940.4410.88
202556.090.407.72
202422.490.408.40
202313.360.617.91
20225.590.675.36
20218.061.056.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng4%
Quản lý DN2%
Tài chính9%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu465,4Giá vốn384,9LN gộp80,4Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng19,6Chi phí quản lý11,2Chi phí tài chính42,5LN hoạt động7,1Biên Hoạt động2%Thuế & khác2,0LN ròng5,2Biên LN ròng1%0,0116,3232,7349,0465,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
480,5Nguồn tiền
Vay mới471,798%
Hoạt động KD8,12%
Bán/Mua TS0,20%
Tăng vốn0,20%
Cổ tức nhận0,10%
Thu hồi nợ0,10%
484,9Sử dụng
Trả nợ vay455,394%
CapEx27,16%
Cổ tức trả1,90%
Thuê TC0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,4
9,9Tiền đầu kỳ+8,1CFO−27,1CapEx+0,4ĐT khác+14,2Tài chính5,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo