Bảng phân tích cổ phiếu

TDGCông ty Cổ phần Đầu tư TDG Global
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global

TDGHOSE
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
2.470VND-0.4%
7D -1.6%3M -20.1%1Y -23.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa59,8
P/E12.86
P/B0.23
EV/EBITDA15.40
EPS236
ROE2.3%
ROA0.6%
D/E2.70
Beta0.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global (TDG) được thành lập vào năm 2005. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh khí đốt và nước uống tinh khiết đóng chai. TDG sở hữu Nhà máy sản xuất chiết nạp gas bao gồm 8 máy chiết nạp và 2 bồn chứa nhập ngoại với dung tích 100 tấn. Bên cạnh đó, Công ty còn quản lý và vận hành Xưởng sản xuất nước uống tinh khiết đóng chai với công suất 70.000 bình dung tích 20 lít/năm và 800.000 chai dung tích 0.5 lít/năm. TDG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

961,4

Tiền & ĐT7%
Phải thu31%
Tồn kho24%
TS cố định1%
Khác37%

Tổng nợ phải trả

701,8

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio1.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.62x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

961,411.6%

Tiền & ĐT

63,629.1%

Nợ phải trả

701,813.8%

Vốn CSH

259,66.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.553,975,27,05,70.4%236
20241.471,362,17,65,70.4%243
20231.355,569,65,13,10.2%163
20221.304,568,915,611,30.9%671
20211.458,068,720,115,71.1%937

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202563,6598,2961,4583,9701,8259,6
202489,7507,6861,2477,4616,9244,3
202355,5394,7654,3371,9416,4237,9
202245,8383,6577,3345,4351,7225,6
202144,5345,7570,8348,4356,5214,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,0154,4−81,2−241,159,2−27,573,3
20246,7−35,3−88,5−79,9153,338,2−123,8
20234,2−4,5−1,8−67,974,31,9−6,3
202214,1−75,40,9−0,775,8−0,3−74,5
202120,0−12,10,00,017,75,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.3%0.6%1.022.701.71
20242.3%0.7%1.062.531.94
20231.3%0.5%1.061.752.20
20225.1%2.0%1.111.562.27
20217.6%3.1%0.991.662.87

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.860.2315.402.62
202511.020.2414.91
202414.640.3414.85
202322.610.3010.80
20225.570.289.91
202112.110.8912.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng2%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.553,9Giá vốn1.478,7LN gộp75,2Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng35,6Chi phí quản lý3,6Chi phí tài chính29,0LN hoạt động7,0Biên Hoạt động0%Thuế & khác1,3LN ròng5,7Biên LN ròng0%0,0388,5776,91.165,41.553,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.458,8Nguồn tiền
Vay mới1.303,089%
Hoạt động KD154,411%
Cổ tức nhận1,40%
1.486,3Sử dụng
Trả nợ vay1.243,484%
Cho vay/Thu hồi161,411%
CapEx81,25%
Thuê TC0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,5
50,8Tiền đầu kỳ+154,4CFO−81,2CapEx−159,9ĐT khác+59,2Tài chính23,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu TDG (HOSE) - Công ty Cổ phần Đầu tư TDG Global | MimeFin