Phân tích cổ phiếu TDI - Công ty Cổ phần Tập đoàn TDI

TDI DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Tập đoàn TDI thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TDI.

7.200 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 21,6
P/E: 54.22
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 133
ROE: 1.1%
ROA: 0.2%
D/E: 5.11
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần tập đoàn TDI (TDI) được thành lập từ tháng 03/2009, có tiền thân là Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thành Đoàn. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là cung cấp dịch vụ và lắp đặt hệ thống cơ điện (M&E) cho khu công  nghiệp , nhà xưởng, tòa nhà văn phòng. Với trên 10 năm hình thành và phát triển, Công ty đã thi công hơn 280 dự án với vai trò nhà thầu cơ điện, 1 số dự án tiêu biểu như: Vincity Ocean Park, Vinhomes Grand Park,, Khách sạn Euphoria(Đà Nẵng),...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

219,6

Tiền & ĐT14%
Phải thu47%
Tồn kho29%
TS cố định8%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

183,7

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.17x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

219,61.3%

Tiền & ĐT

30,82361.5%

Nợ phải trả

183,71.3%

Vốn CSH

35,91.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022351,730,72,20,40.1%133
2021202,116,80,90,50.2%160
2019200,313,12,81,80.9%600

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202230,8200,3219,6181,0183,735,9
20211,3206,6216,8180,0181,335,5
20193,3108,1120,783,686,034,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20220,569,3−12,6−10,2−29,629,656,7
20210,6−44,2−2,10,841,8−1,6−46,3
20192,3−20,9−12,2−12,931,1−2,6−33,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20221.1%0.2%1.115.111.61
2021
2019

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)54.22
202275.161.0116.87
2021
2019

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán91%
Quản lý DN7%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu351,7Giá vốn321,0LN gộp30,7Biên LN gộp9%Chi phí quản lý23,1Chi phí tài chính5,4LN hoạt động2,2Biên Hoạt động1%Thuế & khác1,8LN ròng0,4Biên LN ròng0%0,087,9175,9263,8351,7

Nguồn tiền & sử dụng

2022
247,8Nguồn tiền
Vay mới176,071%
Hoạt động KD69,328%
Bán/Mua TS2,11%
Cổ tức nhận0,30%
218,2Sử dụng
Trả nợ vay205,694%
CapEx12,66%

Dòng tiền đi đâu?

2022 29,6
1,3Tiền đầu kỳ+69,3CFO−12,6CapEx+2,4ĐT khác−29,6Tài chính30,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TDI

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tập đoàn TDI trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.