Bảng phân tích cổ phiếu

TDMCông ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một

TDMHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
59.900VND+3.5%
7D +4.7%3M +5.8%1Y +12.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa6.654,9
P/E35.33
P/B2.47
EV/EBITDA33.99
EPS1.748
ROE8.2%
ROA6.5%
D/E0.31
Beta0.10
Div. Yield2.29%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một (TDM) được thành lập năm 2013 là công ty cổ phần với 4 cổ đông sáng lập là Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước môi trường Bình Dương, Công ty TNHH Thương mại NTP, Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật D&B, và Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Quỳnh Phúc. Ngành nghề hoạt động chính là đầu tư, khai thác các công trình cấp nước, vệ sinh môi trường và kinh doanh vật tư, thiết bị, công nghệ ngành nước. Công ty hiện quản lý vận hành Nhà máy nước Dĩ An với tổng công suất 200.000m3/ngày đêm và nhà máy nước Bàu Bàng với công suất 60.000 m3/ngày đêm. TDM chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 24/10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.396,1

Tiền & ĐT5%
Phải thu8%
TS cố định17%
Khác70%

Tổng nợ phải trả

811,3

Nợ NH33%
Nợ DH67%

Thanh khoản

Current Ratio1.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.62x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.396,112.3%

Tiền & ĐT

164,061.0%

Nợ phải trả

811,360.5%

Vốn CSH

2.584,82.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025506,1144,5218,7209,941.5%1.748
2024544,4257,6225,2204,437.5%1.741
2023532,6240,8302,0283,453.2%2.680
2022478,9248,9230,1220,446.0%2.028
2021417,0207,1346,3328,678.8%3.023

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025164,0443,03.396,1266,4811,32.584,8
2024420,8657,53.023,7238,3505,42.518,2
2023150,0505,32.603,5514,5566,82.036,6
202233,5296,62.404,4249,8363,62.040,8
202186,1245,12.405,3345,7558,61.846,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025218,5139,8−134,0−431,7164,6−127,45,8
2024225,3523,0−242,8−632,2263,2153,9280,2
2023302,2340,8−139,3−145,4−118,976,5201,4
2022231,0119,4−13,558,6−230,6−52,6105,9
2021336,1345,4−57,9−35,7−276,533,2287,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.2%6.5%1.660.310.16
20249.0%7.3%2.760.200.19
202313.9%11.3%0.980.280.21
202211.3%9.2%1.190.180.20
202114.0%10.5%0.480.240.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)35.332.4733.99
202529.852.4429.29
202428.322.3315.34
202317.192.2714.68
202217.081.8410.38
202112.482.2212.86

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Quản lý DN3%
Tài chính12%
Thuế2%
Lợi nhuận41%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu506,1Giá vốn361,6LN gộp144,5Biên LN gộp29%Chi phí quản lý15,7Chi phí tài chính90,0LN hoạt động218,7Biên Hoạt động43%Thuế & khác8,8LN ròng209,9Biên LN ròng41%0,0126,5253,1379,6506,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.233,1Nguồn tiền
Vay mới578,747%
Thu hồi nợ336,627%
Cổ tức nhận150,912%
Hoạt động KD139,811%
Tăng vốn27,12%
1.360,5Sử dụng
Đầu tư581,143%
Trả nợ vay287,221%
Cho vay/Thu hồi204,215%
Cổ tức trả154,011%
CapEx134,010%

Dòng tiền đi đâu?

2025 127,4
263,9Tiền đầu kỳ+139,8CFO−134,0CapEx−297,8ĐT khác+164,6Tài chính136,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo