Bảng phân tích cổ phiếu

TDNCông ty Cổ phần Than Đèo Nai - Vinacomin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - Vinacomin

TDNDELISTED
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
10.800VND-0.9%
7D +0.0%3M -0.8%1Y +16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Than Đèo Nai (TDN) có tiền thân là Mỏ than Đèo Nai được thành lập vào năm 1960. Năm 1993, chuyển thành Công ty Than Đèo Nai. Từ năm 2007, TDN chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - Vinacomin chỉ tập trung chuyên sâu hoạt động khai thác than. Hoạt động sản xuất và tiêu thụ than được tiến hành theo kế hoạch đã được phối hợp trước giữa công ty và Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam. Trữ lượng than công nghiệp đang huy động vào khai thác đảm bảo cho công ty sản xuất ổn định với sản lượng 2,5-2,6 triệu tấn/năm trong khoảng thời gian từ 7-8 năm tới. TDN được niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội) từ năm 2008.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

Tổng nợ phải trả

0,0

Thanh khoản

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

Tiền & ĐT

0,0

Nợ phải trả

Vốn CSH

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20230,00,00,00,00.0%
20220,00,00,00,00.0%
20210,00,00,00,00.0%
20200,00,00,00,00.0%
20190,00,00,00,00.0%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,0
20210,00,00,00,00,00,0
20200,00,00,00,00,00,0
20190,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023128,3354,1−163,1−163,2−188,82,1191,0
202262,2174,1−113,8−110,6−64,0−0,560,2
202156,9229,3−122,2−118,5−111,7−0,9107,1
202056,6162,0−246,8−244,282,1−0,1−84,8
2019126,7126,9−315,2−311,4184,3−0,2−188,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023
2022
2021
2020
2019

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)
2023
2022
2021
2020
2019

Nguồn tiền & sử dụng

2023
662,6Nguồn tiền
Hoạt động KD354,153%
Vay mới308,347%
Cổ tức nhận0,10%
660,4Sử dụng
Trả nợ vay473,772%
CapEx163,125%
Cổ tức trả23,54%
Bán/Mua TS0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2023 2,1
2,0Tiền đầu kỳ+354,1CFO−163,1CapEx−0,1ĐT khác−188,8Tài chính4,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu TDN (DELISTED) - Công ty Cổ phần Than Đèo Nai - Vinacomin | MimeFin