Bảng phân tích cổ phiếu

TDPCông ty Cổ phần Thuận Đức
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thuận Đức

TDPHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
28.600VND+0.0%
7D -0.7%3M -4.2%1Y -5.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.679,8
P/E23.63
P/B2.18
EV/EBITDA13.58
EPS1.095
ROE9.0%
ROA2.3%
D/E3.01
Beta0.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thuận Đức (TDP) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất các sản phẩm từ polypropylene, nổi bật là hạt nhựa tái chế và bao bì PP. TDP trở thành công ty đại chúng từ tháng 07/2018. TDP hiện quản lý vận hành 05 Nhà máy sản xuất bao bì hạt nhựa tái chế. Công ty đang là đối tác cung cấp chính cho nhiều doanh nghiệp uy tín tại Việt Nam với hơn 200 đại lý trên toàn quốc. Ngoài ra, các sản phẩm hạt nhựa, bao bì PP, PP shopping bags của Công ty hiện có thể đáp ứng được hầu hết các yêu cầu của các thị trường khắt khe như Nhật Bản, Mỹ, EU...TDP được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.472,0

Tiền & ĐT33%
Phải thu15%
Tồn kho25%
TS cố định9%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

3.355,7

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.08x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.48x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.472,013.4%

Tiền & ĐT

1.491,543.8%

Nợ phải trả

3.355,714.8%

Vốn CSH

1.116,39.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.763,8389,8131,796,62.0%1.095
20244.379,1397,3146,393,92.1%1.087
20233.819,7352,479,342,31.1%507
20223.247,7369,1128,093,72.9%1.241
20212.440,1309,6113,486,83.6%1.442

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.491,53.358,94.472,03.098,33.355,71.116,3
20241.037,42.977,53.943,92.683,42.924,01.019,9
2023717,42.672,63.671,22.611,42.815,1856,1
2022695,82.320,03.321,12.219,82.507,4813,7
2021287,81.785,12.739,11.700,62.018,7720,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025129,6165,1−27,4−73,1341,2433,2137,7
2024128,7172,9−23,1−1,4194,0365,5149,8
202370,5−94,3−28,8−135,4136,5−93,2−123,1
2022123,4−87,4−153,8−236,0545,0221,5−241,2
2021110,510,5−135,7−618,9671,663,3−125,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.0%2.3%1.083.011.13
202410.0%2.5%1.112.871.15
20235.1%1.2%1.023.291.09
202212.2%3.1%1.053.081.07
202113.2%4.1%1.172.570.98

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.632.1813.584.94
202527.062.2914.89
202431.552.9414.97
202360.092.9116.51
202223.672.7314.16
202119.072.3011.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.763,8Giá vốn4.374,0LN gộp389,8Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng55,0Chi phí quản lý68,6Chi phí tài chính132,1Chi phí khác2,4LN hoạt động131,7Biên Hoạt động3%Thuế & khác35,1LN ròng96,6Biên LN ròng2%0,01.190,92.381,93.572,84.763,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.076,0Nguồn tiền
Vay mới4.507,689%
Thu hồi nợ319,76%
Hoạt động KD165,13%
Cổ tức nhận54,91%
Bán/Mua TS28,71%
Chênh lệch TG0,00%
4.642,6Sử dụng
Trả nợ vay4.153,489%
Cho vay/Thu hồi449,010%
CapEx27,41%
Thuê TC12,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 433,2
626,0Tiền đầu kỳ+165,1CFO−27,4CapEx−45,7ĐT khác+341,2Tài chính1.059,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo