Bảng phân tích cổ phiếu

TDSCông ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNSTEEL
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức - VNSTEEL

TDSUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
8.100VND+0.0%
7D -4.7%3M -2.4%1Y -2.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa99,0
P/E11.19
P/B0.44
EV/EBITDA6.48
EPS509
ROE3.2%
ROA1.8%
D/E0.89
Beta0.89
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức (TDS) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1960. Năm 2008, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là công ty thành viên của Tổng công ty Thép Việt Nam. Công ty chuyên về sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu thép và sản phẩm thép, nguyên vật liệu cho sản xuất thép. Hiện nay, công ty là nhà phân phối thép công nghiệp lớn, chiếm lĩnh khoảng 13% thị phần thép trong nước. TDS là thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam nên TDS nhận được sự hỗ trợ về nguồn vốn và thị trường, khách hàng tiêu thụ... Được coi là doanh nghiệp hàng đầu trong ngành thép công nghiệp, Công Ty Cổ Phần Thép Thủ Đức đã xây dựng mạng lưới phân phối trải rộng trong cả nước và các ngành kinh tế kỹ thuật. Với hệ thống sản xuất có công suất đạt khoảng 200.000 tấn/năm. Ngày 06/10/2011, Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

415,8

Tiền & ĐT27%
Phải thu19%
Tồn kho46%
TS cố định1%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

195,9

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio2.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.77x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

415,814.1%

Tiền & ĐT

111,0170.3%

Nợ phải trả

195,929.8%

Vốn CSH

219,93.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.305,261,35,16,90.3%509
20241.496,640,8−2,21,20.1%90
20231.396,348,39,28,60.6%575
20221.843,426,3−4,8−1,0-0.1%-79
20212.324,0103,055,644,81.9%3.223

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025111,0410,2415,8144,8195,9219,9
202441,1357,9364,299,9150,9213,3
2023122,7412,2423,472,6123,7299,7
202232,6353,1369,026,877,9291,1
202114,1547,5567,5219,0270,1297,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,822,7−0,30,347,069,922,4
20241,60,50,03,1−85,3−81,70,0
202310,988,60,01,6−0,190,10,0
20220,1131,3−4,5−4,2−108,618,5126,9
202156,2−183,9−1,70,096,2−87,7−185,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.2%1.8%2.830.895.91
20240.2%0.1%3.580.713.80
20232.9%2.2%5.670.413.52
2022-0.3%-0.2%13.160.273.94
202115.9%9.3%2.500.914.84

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.190.446.48
202515.170.4842.53
2024194.520.48-9.61
202327.120.7811.71
2022-163.800.5523.83
20216.010.904.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.305,2Giá vốn2.243,9LN gộp61,3Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng19,3Chi phí quản lý41,2Chi phí tài chính4,3LN hoạt động5,1Biên Hoạt động0%LN ròng6,9Biên LN ròng0%0,0576,31.152,61.728,92.305,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
131,7Nguồn tiền
Vay mới108,382%
Hoạt động KD22,717%
Cổ tức nhận0,60%
Chênh lệch TG0,00%
61,7Sử dụng
Trả nợ vay61,399%
CapEx0,31%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 70,0
41,1Tiền đầu kỳ+22,7CFO−0,3CapEx+0,6ĐT khác+47,0Tài chính111,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo