Bảng phân tích cổ phiếu

TDWCông ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức

TDWHOSE
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
46.100VND-2.8%
7D -2.7%3M +10.6%1Y -22.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa391,9
P/E6.64
P/B1.44
EV/EBITDA2.90
EPS7.110
ROE23.9%
ROA9.4%
D/E1.73
Beta-0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức (TDW) có  tiền thân là chi nhánh Cấp nước Thủ Đức - Biên Hòa, thành lập năm 1991. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Sản phẩm và dịch vụ chính của công ty bao gồm cung cấp nước sạch, lắp đặt đồng hồ nước trên địa bàn thành phố Thủ Đức. Công suất cung cấp nước của công ty là 46 triệu m3/năm. Công ty hiện cung cấp nước sạch cho 97,6% hộ gia đình trong địa bàn quản lý. TDW được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

716,1

Tiền & ĐT14%
Phải thu3%
Tồn kho7%
TS cố định68%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

453,6

Nợ NH80%
Nợ DH20%

Thanh khoản

Current Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

716,126.9%

Tiền & ĐT

102,247.0%

Nợ phải trả

453,641.0%

Vốn CSH

262,58.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.342,8471,967,360,44.5%7.110
20241.318,1461,158,356,14.3%4.424
20231.282,6457,261,552,94.1%4.224
20221.184,0386,055,047,54.0%5.391
20211.039,5337,634,432,03.1%3.767

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025102,2189,2716,1363,8453,6262,5
202469,5173,7564,1287,5321,7242,4
202394,0184,1466,4216,7234,2232,2
2022153,8233,9461,9192,3226,6235,3
2021115,0155,2377,5155,2199,3178,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202575,8151,1−211,7−211,192,532,5−60,6
202470,3167,1−179,8−178,2−11,9−23,0−12,7
202368,183,3−103,6−99,2−41,8−57,7−20,3
202261,0113,8−59,4−8,2−23,182,454,4
202139,9−7,4−41,1−29,4−23,1−59,9−48,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.9%9.4%0.521.732.10
202423.6%10.9%0.601.332.56
202323.0%11.6%0.851.002.76
202223.0%11.3%1.220.962.82
202123.5%8.8%0.991.762.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.641.442.900.67
20256.881.582.81
20248.351.933.47
20237.841.812.75
20227.661.551.39
202111.152.003.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán65%
Bán hàng18%
Quản lý DN12%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.342,8Giá vốn870,8LN gộp471,9Biên LN gộp35%Chi phí bán hàng240,6Chi phí quản lý159,5Chi phí tài chính4,6LN hoạt động67,3Biên Hoạt động5%Thuế & khác6,9LN ròng60,4Biên LN ròng5%0,0335,7671,41.007,11.342,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
389,2Nguồn tiền
Vay mới237,361%
Hoạt động KD151,139%
Bán/Mua TS0,60%
Cổ tức nhận0,10%
356,6Sử dụng
CapEx211,759%
Trả nợ vay123,435%
Cổ tức trả21,36%
Cho vay/Thu hồi0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 32,5
69,5Tiền đầu kỳ+151,1CFO−211,7CapEx+0,6ĐT khác+92,5Tài chính102,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo