Phân tích cổ phiếu TEC - Công ty Cổ phần Traenco

TEC DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Traenco thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TEC.

7.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 11,6
P/E: 2.13
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -921
ROE: 23.3%
ROA: 1.7%
D/E: 11.48
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Thành lập năm 2006, Công ty Cổ phần TRAENCO (TEC) là một doanh nghiệp có quy mô nhỏ hoạt động trong lĩnh vực xây lắp. Công ty có 4 ngành nghề kinh doanh chính bao gồm (1) thi công xây lắp, (2) xuất khẩu lao động, (3) kinh doanh vật tư hàng hóa và (4) đào tạo dạy nghề. Một số công trình tiêu biểu của Công ty bao gồm sở y tế Bắc Kan, trụ sở công ty Intimex-Hà Nội, các công trình giao thông như quốc lộ 21A và quốc lộ 1.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

148,3

Tiền & ĐT13%
Phải thu69%
Tồn kho11%
TS cố định2%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

135,3

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.16x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

148,317.8%

Tiền & ĐT

19,430.0%

Nợ phải trả

135,318.4%

Vốn CSH

12,910.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202173,510,4−1,7−1,5-2.1%-921
202068,217,93,73,04.4%1.819
201970,924,94,63,65.1%2.196
201871,024,61,50,30.4%188
201780,018,7−4,2−4,6-5.7%-2.760

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202119,4144,5148,3120,6135,312,9
202015,0175,2180,3148,5165,914,5
201913,1168,2172,4154,3161,011,4
201813,1172,3178,2160,7170,47,8
201716,4181,2186,1167,8178,77,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2021−1,58,20,00,1−3,84,50,0
20203,5−11,30,00,013,11,80,0
20194,62,20,00,0−2,20,00,0
20180,6−1,70,00,7−2,3−3,40,0
2017−4,6−2,80,00,1−0,9−3,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202123.3%1.7%1.1811.480.39
202023.3%1.7%1.1811.480.39
201937.9%2.1%1.0914.080.40
20184.1%0.2%1.0721.890.39
2017-46.9%-2.3%1.0823.900.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2021)2.13
2021-7.600.90-4.91
20203.850.804.09
20193.191.020.98
201837.231.492.17
2017-2.541.56-2.58

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2021
Giá vốn hàng bán86%
Quản lý DN16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2021
Doanh thu73,5Giá vốn63,1LN gộp10,4Biên LN gộp14%Chi phí quản lý11,8Chi phí tài chính0,3LN hoạt động1,7Biên Hoạt động-2%LN ròng1,5Biên LN ròng-2%0,018,436,855,273,5

Nguồn tiền & sử dụng

2021
11,4Nguồn tiền
Hoạt động KD8,271%
Vay mới3,228%
Bán/Mua TS0,11%
Cổ tức nhận0,00%
7,0Sử dụng
Trả nợ vay7,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2021 4,5
15,0Tiền đầu kỳ+8,2CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác−3,8Tài chính19,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TEC

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Traenco trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.