Công ty Cổ phần Traenco thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TEC.
Thành lập năm 2006, Công ty Cổ phần TRAENCO (TEC) là một doanh nghiệp có quy mô nhỏ hoạt động trong lĩnh vực xây lắp. Công ty có 4 ngành nghề kinh doanh chính bao gồm (1) thi công xây lắp, (2) xuất khẩu lao động, (3) kinh doanh vật tư hàng hóa và (4) đào tạo dạy nghề. Một số công trình tiêu biểu của Công ty bao gồm sở y tế Bắc Kan, trụ sở công ty Intimex-Hà Nội, các công trình giao thông như quốc lộ 21A và quốc lộ 1.

Tổng tài sản
148,3
Tổng nợ phải trả
135,3
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 73,5▲ | 10,4▼ | −1,7▼ | −1,5▼ | -2.1%▼ | -921▼ |
| 2020 | 68,2▼ | 17,9▼ | 3,7▼ | 3,0▼ | 4.4%▼ | 1.819▼ |
| 2019 | 70,9▼ | 24,9▲ | 4,6▲ | 3,6▲ | 5.1%▲ | 2.196▲ |
| 2018 | 71,0▼ | 24,6▲ | 1,5▲ | 0,3▲ | 0.4%▲ | 188▲ |
| 2017 | 80,0▼ | 18,7▼ | −4,2▼ | −4,6▼ | -5.7%▼ | -2.760▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 19,4▲ | 144,5▼ | 148,3▼ | 120,6▼ | 135,3▼ | 12,9▼ |
| 2020 | 15,0▲ | 175,2▲ | 180,3▲ | 148,5▼ | 165,9▲ | 14,5▲ |
| 2019 | 13,1▲ | 168,2▼ | 172,4▼ | 154,3▼ | 161,0▼ | 11,4▲ |
| 2018 | 13,1▼ | 172,3▼ | 178,2▼ | 160,7▼ | 170,4▼ | 7,8▲ |
| 2017 | 16,4▼ | 181,2▼ | 186,1▼ | 167,8▼ | 178,7▼ | 7,5▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | −1,5▼ | 8,2▲ | 0,0 | 0,1▲ | −3,8▼ | 4,5▲ | 0,0 |
| 2020 | 3,5▼ | −11,3▼ | 0,0 | 0,0▲ | 13,1▲ | 1,8▲ | 0,0 |
| 2019 | 4,6▲ | 2,2▲ | 0,0 | 0,0▼ | −2,2▲ | 0,0▲ | 0,0 |
| 2018 | 0,6▲ | −1,7▲ | 0,0 | 0,7▲ | −2,3▼ | −3,4▲ | 0,0 |
| 2017 | −4,6▼ | −2,8▼ | 0,0 | 0,1▲ | −0,9▲ | −3,5▼ | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 23.3%▲ | 1.7%▲ | 1.18▲ | 11.48▲ | 0.39▲ |
| 2020 | 23.3%▼ | 1.7%▼ | 1.18▲ | 11.48▼ | 0.39▼ |
| 2019 | 37.9%▲ | 2.1%▲ | 1.09▲ | 14.08▼ | 0.40▲ |
| 2018 | 4.1%▲ | 0.2%▲ | 1.07▼ | 21.89▼ | 0.39▲ |
| 2017 | -46.9%▼ | -2.3%▼ | 1.08▼ | 23.90▲ | 0.37▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2021) | 2.13▲ | — | — | — |
| 2021 | -7.60▼ | 0.90▲ | -4.91▼ | — |
| 2020 | 3.85▲ | 0.80▼ | 4.09▲ | — |
| 2019 | 3.19▼ | 1.02▼ | 0.98▼ | — |
| 2018 | 37.23▲ | 1.49▼ | 2.17▲ | — |
| 2017 | -2.54▼ | 1.56▲ | -2.58▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Traenco trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.