Bảng phân tích cổ phiếu

TEDTổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải - CTCP
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải - CTCP

TEDUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
63.200VND+1.4%
7D +4.8%3M -22.9%1Y +27.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa790,0
P/E7.01
P/B2.20
EV/EBITDA1.34
EPS7.224
ROE31.4%
ROA5.9%
D/E3.25
Beta0.79
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Giao thông Vận tải - CTCP (TED) có tiền thân là Viện Thiết kế Giao thông Vận tải, thành lập từ năm 1962. Tháng 06/2014, TED bắt đầu hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là Tư vấn, khảo sát, thiết kế công trình cơ sở hạ tầng giao thông vận tải, lập quy hoạch và tư vấn giám sát thi công. Một số dự án tiêu biểu mà TED tham gia có thể kể đến: Dự án đường sắt đô thị Hà Nội tuyến Cát Linh - Hà Đông; Dự án cảng tổng hợp Cát Lái; Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng; Hầm đường bộ qua đèo Hải Vân; Đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi; Cảng Hải Phòng; Cầu Nhật Tân;... TED chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 10/05/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.753,8

Tiền & ĐT30%
Phải thu44%
Tồn kho20%
TS cố định4%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

1.341,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.24x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.753,835.3%

Tiền & ĐT

525,3118.2%

Nợ phải trả

1.341,643.1%

Vốn CSH

412,214.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.796,4444,6151,8120,86.7%7.224
20241.362,5331,5112,086,86.4%5.085
20231.480,4356,8122,896,56.5%5.707
20221.461,6343,0115,690,66.2%5.027
2021946,8223,675,660,16.3%3.479

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025525,31.665,91.753,81.339,71.341,6412,2
2024240,71.202,91.296,5935,6937,3359,2
2023218,21.142,11.239,2892,6894,3344,9
2022237,51.246,41.334,61.011,41.014,0320,6
2021170,6923,41.003,2723,7726,9276,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025152,1327,7−11,7−77,5−36,2214,0316,1
2024110,476,2−14,9−12,6−46,517,161,3
2023122,443,5−14,7−19,5−59,0−35,028,8
2022114,3140,8−15,7−5,9−65,070,0125,2
202174,513,7−10,9−12,84,25,12,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.4%5.9%1.243.251.18
202424.7%5.0%1.292.611.07
202330.1%5.6%1.282.591.15
202221.1%5.4%1.233.161.25
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.012.201.340.24
20258.412.444.04
202411.232.695.84
20236.891.973.02
20227.332.043.65
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Quản lý DN17%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.796,4Giá vốn1.351,7LN gộp444,6Biên LN gộp25%Chi phí quản lý302,3Chi phí tài chính9,5LN hoạt động151,8Biên Hoạt động8%Thuế & khác31,0LN ròng120,8Biên LN ròng7%0,0449,1898,21.347,31.796,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
405,1Nguồn tiền
Hoạt động KD327,781%
Vay mới35,49%
Thu hồi nợ32,28%
Cổ tức nhận9,22%
Chênh lệch TG0,40%
Bán/Mua TS0,20%
190,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi101,853%
Cổ tức trả39,921%
Trả nợ vay31,717%
CapEx11,76%
Đầu tư5,73%

Dòng tiền đi đâu?

2025 214,4
172,9Tiền đầu kỳ+327,7CFO−11,7CapEx−65,8ĐT khác−36,2Tài chính387,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo