Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TEL.
Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông (TEL) có tiền thân là Công ty Công trình Bưu điện, được thành lập vào năm 1954. TEL chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp các công trình viễn thông. Bên cạnh đó, TEL còn cung cấp dịch vụ tư vấn xây dựng và dịch vụ bất động sản như cho thuê văn phòng, cho thuê sân tennis. Công ty đã thi công nhiều dự án trọng điểm trong ngành viễn thông bao gồm dự án cáp quang Hà Nội – thành phố Hồ Chí Minh, công trình hạ tầng kĩ thuật viễn thông Quảng Ninh, hệ thống hạ tầng viễn thông tỉnh Thanh Hóa.
Tổng tài sản
71,1
Tổng nợ phải trả
45,8
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 64,9▲ | 6,3▲ | 0,7▲ | 0,6▲ | 1.0%▲ | 125▼ |
| 2023 | 26,1▼ | 5,4▼ | −1,8▼ | −1,9▼ | -7.4%▼ | 383▲ |
| 2022 | 28,7▼ | 6,2▼ | −0,6▼ | 0,1▲ | 0.2%▲ | 12▲ |
| 2021 | 42,8▲ | 7,0▼ | 0,3▲ | 0,1▲ | 0.1%▲ | 11▲ |
| 2020 | 36,2▼ | 7,3▼ | −17,9▼ | −17,8▼ | -49.2%▼ | -3.566▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 4,2▲ | 67,6▲ | 71,1▲ | 45,7▲ | 45,8▲ | 25,3▲ |
| 2023 | 4,2▼ | 49,9▼ | 54,1▼ | 29,3▼ | 29,4▼ | 24,7▼ |
| 2022 | 4,3▼ | 58,7▲ | 63,7▲ | 36,9▲ | 37,1▲ | 26,6▲ |
| 2021 | 5,0▼ | 53,3▼ | 59,2▼ | 32,6▼ | 32,7▼ | 26,5▲ |
| 2020 | 25,2▲ | 60,1▼ | 66,4▼ | 39,8▲ | 40,0▲ | 26,4▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 0,6▲ | −7,5▼ | 0,0 | 0,5▲ | 7,6▲ | 0,5▲ | 0,0 |
| 2023 | −1,9▼ | −0,3▲ | 0,0 | 0,1▼ | 0,0▼ | −0,1▲ | 0,0 |
| 2022 | 0,1▲ | −5,9▲ | 0,0 | 2,1▲ | 3,1▲ | −0,7▲ | 0,0 |
| 2021 | 0,1▲ | −20,1▼ | −0,3 | −0,9▼ | 0,3 | −20,7▼ | −20,5 |
| 2020 | −17,8▼ | 11,4▲ | 0,0 | 1,2▲ | 0,0 | 12,7▲ | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.5%▲ | 1.0%▲ | 1.48▼ | 1.81▲ | 1.04▲ |
| 2023 | -7.5%▼ | -3.3%▼ | 1.71▲ | 1.19▼ | 0.44▼ |
| 2022 | 0.2%▲ | 0.1%▲ | 1.59▼ | 1.39▲ | 0.47▼ |
| 2021 | 0.2%▲ | 0.1%▲ | 1.63▲ | 1.23▼ | 0.68▲ |
| 2020 | -50.4%▼ | -25.0%▼ | 1.51▼ | 1.51▲ | 0.51▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2024) | — | — | — | — |
| 2024 | 74.18▲ | 1.84▼ | 37.20▲ | — |
| 2023 | -36.00▼ | 2.80▲ | -47.50▲ | — |
| 2022 | 374.47▲ | 0.83▼ | -48.71▼ | — |
| 2021 | -4.21▲ | 2.84▲ | -2.73▲ | — |
| 2020 | -4.21▼ | 2.84▲ | -2.73▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.