Phân tích cổ phiếu TEL - Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông

TEL DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TEL.

14.500 VND -14.7%
7D -27.5% 3M +38.1% 1Y +9.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 72,5
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 125
ROE: 2.5%
ROA: 1.0%
D/E: 1.81
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông (TEL) có tiền thân là Công ty Công trình Bưu điện, được thành lập vào năm 1954. TEL chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây lắp các công trình viễn thông. Bên cạnh đó, TEL còn cung cấp dịch vụ tư vấn xây dựng và dịch vụ bất động sản như cho thuê văn phòng, cho thuê sân tennis. Công ty đã thi công nhiều dự án trọng điểm trong ngành viễn thông bao gồm dự án cáp quang Hà Nội – thành phố Hồ Chí Minh, công trình hạ tầng kĩ thuật viễn thông Quảng Ninh, hệ thống hạ tầng viễn thông tỉnh Thanh Hóa.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

71,1

Tiền & ĐT6%
Phải thu83%
Tồn kho6%
TS cố định5%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

45,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

71,131.5%

Tiền & ĐT

4,21.0%

Nợ phải trả

45,855.9%

Vốn CSH

25,32.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202464,96,30,70,61.0%125
202326,15,4−1,8−1,9-7.4%383
202228,76,2−0,60,10.2%12
202142,87,00,30,10.1%11
202036,27,3−17,9−17,8-49.2%-3.566

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20244,267,671,145,745,825,3
20234,249,954,129,329,424,7
20224,358,763,736,937,126,6
20215,053,359,232,632,726,5
202025,260,166,439,840,026,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,6−7,50,00,57,60,50,0
2023−1,9−0,30,00,10,0−0,10,0
20220,1−5,90,02,13,1−0,70,0
20210,1−20,1−0,3−0,90,3−20,7−20,5
2020−17,811,40,01,20,012,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20242.5%1.0%1.481.811.04
2023-7.5%-3.3%1.711.190.44
20220.2%0.1%1.591.390.47
20210.2%0.1%1.631.230.68
2020-50.4%-25.0%1.511.510.51

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
202474.181.8437.20
2023-36.002.80-47.50
2022374.470.83-48.71
2021-4.212.84-2.73
2020-4.212.84-2.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN8%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu64,9Giá vốn58,6LN gộp6,3Biên LN gộp10%Chi phí quản lý5,3Chi phí tài chính0,4LN hoạt động0,7Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,1LN ròng0,6Biên LN ròng1%0,016,232,448,764,9

Nguồn tiền & sử dụng

2024
17,9Nguồn tiền
Vay mới13,475%
Thu hồi nợ4,525%
Cổ tức nhận0,00%
17,4Sử dụng
Hoạt động KD7,543%
Trả nợ vay5,834%
Cho vay/Thu hồi4,023%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,5
3,7Tiền đầu kỳ−7,5CFO+0,0CapEx+0,5ĐT khác+7,6Tài chính4,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TEL

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Phát triển Công trình Viễn thông trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.