Bảng phân tích cổ phiếu

TFCCông ty Cổ phần Trang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Trang

TFCHNX
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
48.600VND-0.8%
7D -1.0%3M +19.1%1Y -34.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa817,9
P/E5.48
P/B1.52
EV/EBITDA5.95
EPS9.888
ROE37.4%
ROA17.5%
D/E0.97
Beta0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Trang (TFC) được thành lập tháng 07/2004 với nguồn vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực chế biến cung cấp thực phẩm đông lạnh chất lượng cao cho thị trường thế giới. Nguồn thu chủ yếu của công ty đến từ nhóm sản phầm đông lạnh chế biến sẵn từ tôm, chiếm 60% sản lượng sản xuất. Thị trường nhập khẩu lớn nhất của công ty là châu Âu với tổng giá trị nhập khẩu xấp xỉ 300 tỷ đồng 1 năm. TFC hiện đang vận hành 3 dây chuyền sản xuất và hệ thống kho có năng suất khoảng 16 tấn thành phẩm/ngày. Hiện nay, Công ty có khoảng 178 loại sản phẩm khác nhau. TFC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.022,9

Tiền & ĐT37%
Phải thu18%
Tồn kho19%
TS cố định4%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

503,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.75x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.022,912.0%

Tiền & ĐT

374,221.7%

Nợ phải trả

503,64.3%

Vốn CSH

519,334.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.027,3278,5201,8169,916.5%9.888
2024904,1261,0189,6161,517.9%9.563
2023782,3133,958,452,16.7%3.076
2022850,1109,231,729,73.5%1.698
2021671,638,6−28,6−28,6-4.3%-1

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025374,2782,61.022,9496,9503,6519,3
2024307,4696,5913,7513,1526,1387,6
2023129,0495,8683,1426,9434,7248,4
2022147,7543,8713,6501,4508,4205,3
2021117,2451,9590,1407,5413,9176,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025198,794,4−8,7−13,5−35,945,085,7
2024188,3171,0−7,7−10,39,7170,4163,4
202358,353,7−4,06,9−81,0−20,549,8
202232,0−20,6−3,017,259,155,7−23,5
2021−28,6−38,1−3,4−63,961,6−40,4−41,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202537.4%17.5%1.570.971.06
202450.7%20.2%1.361.361.13
202323.0%7.5%1.161.751.12
202215.3%4.5%1.082.481.30
20210.3%0.1%1.142.411.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.481.525.950.11
20254.911.615.72
20247.203.008.36
20233.190.678.11
20223.470.4910.90
2021-4.540.71-25.69

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng4%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Thuế3%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.027,3Giá vốn748,9LN gộp278,5Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng42,1Chi phí quản lý62,8Chi phí tài chính2,9LN hoạt động201,8Biên Hoạt động20%Thuế & khác31,9LN ròng169,9Biên LN ròng17%0,0256,8513,7770,51.027,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
806,8Nguồn tiền
Vay mới694,186%
Hoạt động KD94,412%
Cổ tức nhận15,52%
Thu hồi nợ1,70%
Bán/Mua TS1,20%
761,8Sử dụng
Trả nợ vay693,791%
Cổ tức trả33,64%
Cho vay/Thu hồi23,13%
CapEx8,71%
Thuê TC2,60%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 44,9
213,7Tiền đầu kỳ+94,4CFO−8,7CapEx−4,8ĐT khác−35,9Tài chính258,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo