Bảng phân tích cổ phiếu

TGGCông ty Cổ phần The Golden Group
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần The Golden Group

TGGUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
2.300VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -29.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa62,8
P/E
P/B0.53
EV/EBITDA171.93
EPS-323
ROE-7.1%
ROA-3.1%
D/E0.60
Beta1.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần The Golden Group (TGG) được thành lập năm 2012 và đã trải qua nhiều giai đoạn phát triển. Hiện nay, TGG định hướng phát triển trở thành công ty đầu tư đa ngành trên các lĩnh vực như: bất động sản, chứng khoán, mua bán nợ, thủy sản, nông sản, trồng trọt và chăn nuôi. Với đội ngũ ban lãnh đạo dày dạn kinh nghiệm trong các lĩnh vực đầu tư, kinh doanh và quản lý doanh nghiệp, TGG từng bước đột phá và mang lại giá trị thiết thực cho nhà đầu tư. Công ty tham gia thi công các dự án như: dự án đường Chi Lăng kéo dài (Giai đoạn 1) với tổng mức vốn đầu tư trên 108.2 tỷ đồng năm 2015, Kè Sông Đà tại xã Yên Mông, Hòa Bình, Hạ tầng trung tâm thương mại và dịch vụ bờ trái Sông Đà tỉnh Hòa Bình... Ngày 29/12/2023, TGG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

267,5

Tiền & ĐT13%
Phải thu11%
Tồn kho20%
TS cố định32%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

100,1

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio1.51x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.44x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

267,510.2%

Tiền & ĐT

35,951.7%

Nợ phải trả

100,116.3%

Vốn CSH

167,46.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025429,437,6−12,9−11,0-2.6%-323
2024483,946,3−15,7−17,5-3.6%0
20236,9−1,3−19,2−21,7-316.3%-592
2022318,4−80,9−116,6−159,9-50.2%-3.797
2021801,949,6107,698,512.3%3.339

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202535,9124,4267,582,4100,1167,4
202423,7144,0298,0101,3119,6178,4
202324,9171,8401,3248,2275,8125,5
202241,290,9244,9119,9146,798,3
202160,0530,2838,4395,2417,8420,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−10,031,90,00,3−20,611,60,0
2024−15,22,2−1,3−1,3−3,0−2,00,9
2023−19,36,2−0,5−37,2−1,7−32,75,7
2022−146,297,0−79,9−57,0−1,438,617,2
2021107,9−1,4−21,315,7−3,410,9−22,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-7.1%-3.1%1.510.601.52
2024-13.2%-3.9%1.420.661.38
2023-6.5%-3.3%0.691.270.01
2022-5.7%-3.4%1.900.320.87
202122.8%17.0%1.661.080.50

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.53171.93
2025-7.130.52-227.61
2024-4.610.62147.62
2023-4.000.38-6.44
2022-4.880.35-2.61
20214.221.157.07

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng7%
Quản lý DN4%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu429,4Giá vốn391,8LN gộp37,6Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng29,3Chi phí quản lý17,6Chi phí tài chính3,7LN hoạt động12,9Biên Hoạt động-3%LN ròng11,0Biên LN ròng-3%0,0107,3214,7322,0429,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
335,7Nguồn tiền
Vay mới302,990%
Hoạt động KD31,910%
Cổ tức nhận0,90%
324,1Sử dụng
Trả nợ vay322,199%
Thuê TC1,40%
Cho vay/Thu hồi0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,6
6,4Tiền đầu kỳ+31,9CFO+0,0CapEx+0,3ĐT khác−20,6Tài chính18,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo