Phân tích cổ phiếu TGP - Công ty Cổ phần Trường Phú

TGP UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Trường Phú thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TGP.

6.000 VND -1.6%
7D -6.3% 3M +3.4% 1Y +0.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 78,6
P/E: 2.42
P/B: 0.49
EV/EBITDA: 5.80
EPS: 278
ROE: 1.8%
ROA: 1.2%
D/E: 0.64
Beta: 0.18
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Trường Phú (TGP) được thành lập vào năm 2015. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất, kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu các loại dây và cáp, nguyên liệu để sản xuất cáp. Hiện nay công ty là một trong những đối tác uy tín, được lựa chọn của các nhà sản xuất và nhiều tập đoàn sử dụng các loại dây và cáp lớn trong nước. Qua quá trình xây dựng và phát triển đến nay công ty đã đi vào hoạt động ổn định, trên đà phát triển và đạt được một số thành quả tương đối khả quan. Công ty tập trung phát triển các loại sản phẩm dây đồng, dây điện dân dụng có tính năng ưu việt hơn hẳn các loại dây điện thông thường về điện trở suất, độ bền kéo, bền uốn, khả năng lớp cách điện, chịu được khí hậu ngoài trời nắng nóng. Các sản phẩm đã được hợp chuẩn theo TCVN 5844 - 1994 và TCVN 2103 - 1994. TGP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

259,1

Tiền & ĐT5%
Phải thu18%
Tồn kho54%
TS cố định20%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

101,5

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio2.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

259,123.4%

Tiền & ĐT

13,167.5%

Nợ phải trả

101,583.5%

Vốn CSH

157,61.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025226,319,73,62,81.3%278
2024310,330,317,114,24.6%1.383
2023466,437,64,41,60.4%159
2022516,255,517,813,82.7%1.378
2021317,419,54,53,61.1%360

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,1205,7259,199,9101,5157,6
202440,2153,0210,052,355,3154,7
202318,6242,4301,6156,7161,1140,5
202243,2352,2421,0276,2282,1138,9
202128,4362,1438,0301,0307,8130,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,6−72,7−0,915,446,2−11,1−73,6
202416,998,3−2,8−15,3−77,55,695,5
20234,4121,5−1,4−1,3−144,9−24,6120,1
202217,74,3−1,116,810,932,03,2
20214,324,7−22,7−39,6−5,2−20,12,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.8%1.2%2.060.640.96
20249.6%5.5%2.920.361.21
20231.2%0.5%1.551.151.29
202210.2%3.2%1.282.031.20
20212.8%0.9%1.202.370.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.420.495.80
202524.370.4410.91
20245.500.503.77
202335.700.425.41
202213.880.3811.04
2021102.720.5519.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu226,3Giá vốn206,6LN gộp19,7Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng7,0Chi phí quản lý5,1Chi phí tài chính3,9LN hoạt động3,6Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,8LN ròng2,8Biên LN ròng1%0,056,6113,1169,7226,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
229,5Nguồn tiền
Vay mới213,293%
Thu hồi nợ16,07%
Cổ tức nhận0,30%
Bán/Mua TS0,00%
Chênh lệch TG0,00%
240,6Sử dụng
Trả nợ vay167,069%
Hoạt động KD72,730%
CapEx0,90%
Cổ tức trả0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,1
24,2Tiền đầu kỳ−72,7CFO−0,9CapEx+16,3ĐT khác+46,2Tài chính13,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TGP

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Trường Phú trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh