Bảng phân tích cổ phiếu

TH1Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam

TH1UPCOM
Penny Stock
Bán lẻBán lẻ
5.800VND+5.5%
7D -1.7%3M +163.6%1Y +41.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa78,5
P/E4.26
P/B3.12
EV/EBITDA61.69
EPS1.459
ROE45.7%
ROA2.2%
D/E17.59
Beta-0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam (TH1), tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1981 với tên gọi ban đầu là Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp I - trực thuộc Bộ Ngoại thương. Tháng 05/2006 Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty cổ phần, hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu chiếm khoảng 85% doanh thu và lợi nhuận hàng năm của công ty. Ngoài ra công ty cũng kinh doanh lĩnh vực bất động sản và đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà ở và văn phòng. Công ty có thị trường tiêu thụ sản phẩm rông khắp cả nước. Công ty đang hoạt động với một trụ sở chính tại Hà Nội và 3 chi nhánh tại Hải Phòng, Đà Nẵng và Thành phố Hồ Chí Minh. Một số dự án lớn công ty đã triển khai xây dựng: Tòa nhà dịch vụ thương mại, văn phòng và căn hộ tại 130 Nguyễn Đức Cảnh, Tương Mai, Hà Nội với tổng diện tích xây dựng 23.987m2; Tòa nhà Prime Center - 53 Quang Trung với tổng diện tích 460m2, 17 tầng văn phòng cho thuê...Ngày 27/04/2018, TH1 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

989,1

Tiền & ĐT49%
Phải thu20%
Tồn kho7%
TS cố định1%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

936,0

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

989,126.9%

Tiền & ĐT

487,465.3%

Nợ phải trả

936,025.5%

Vốn CSH

53,259.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.625,173,320,619,81.2%1.459
2024689,860,426,025,03.6%1.799
2023383,722,322,042,211.0%3.089
2022253,627,3−122,8−123,5-48.7%-9.129
2021208,520,3239,6238,7114.5%17.485

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025487,4783,2989,1741,1936,053,2
2024294,9428,8779,3475,1745,933,4
2023107,5254,7568,6275,9559,59,1
202243,9233,6474,2306,5506,9−32,8
202190,7530,3768,8647,5677,990,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,8−150,0−1,6−81,5240,69,1−151,5
202425,3−15,80,0−215,7230,2−1,30,0
202347,7−41,10,0−10,752,20,40,0
2022−123,2184,6−0,24,9−186,92,5184,3
2021238,7191,3−1,3−25,9−163,02,3190,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202545.7%2.2%1.0617.591.84
2024117.7%3.7%0.9022.321.02
20230.0%8.1%0.9261.680.74
2022-423.7%-19.9%0.76-15.520.41
20210.0%-1.2%0.63-5.260.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.263.1261.69
20252.400.8952.60
20242.221.6619.95
20231.386.45-122.76
2022-0.590.00-2.11
20210.421.10157.22

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Bán hàng3%
Tài chính4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.625,1Giá vốn1.551,7LN gộp73,3Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng49,7Chi phí quản lý6,9Chi phí tài chính2,1LN hoạt động20,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,9LN ròng19,8Biên LN ròng1%0,0406,3812,51.218,81.625,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.399,0Nguồn tiền
Vay mới1.011,072%
Thu hồi nợ349,725%
Cổ tức nhận38,23%
Chênh lệch TG0,00%
1.389,8Sử dụng
Trả nợ vay770,455%
Cho vay/Thu hồi467,934%
Hoạt động KD150,011%
CapEx1,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,2
4,1Tiền đầu kỳ−150,0CFO−1,6CapEx−80,0ĐT khác+240,6Tài chính13,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu TH1 (UPCOM) - Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam | MimeFin