Bảng phân tích cổ phiếu

THBCông ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa

THBHNX
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
9.200VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -12.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa105,1
P/E23.07
P/B0.74
EV/EBITDA
EPS235
ROE2.9%
ROA1.5%
D/E1.01
Beta0.03
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Thanh Hóa (THB) có tiền thân là Nhà máy Bia Thanh Hóa, là doanh nghiệp nhà nước được thành lập vào năm 1989. Công ty là thành viên của Tổng công ty Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (Habeco). Thị trường tiêu thụ chủ yếu tại Thanh Hóa và các tỉnh lân cận như Nghệ An, Ninh Bình, Hà Nội. Hiện tại, đối thủ cạnh tranh chủ yếu của công ty là các hãng bia liên doanh Heneken, Tiger, các nhà máy bia địa phương như: Halida, Nada hay Vida. Công ty đã và đang sản xuất thành công các sản phẩm Bia Sài Gòn và Bia Hà nội. Hiện nay, THB sở hữu thương hiệu Bia Thanh Hóa – một thương hiệu quen thuộc tại thị trường Thanh Hóa và các vùng lân cận. Công suất sản xuất của hệ thống thiết bị hiện tại đạt 100 triệu lít/năm. Ngày 19/11/2008, THB chính thức được niêm yết và giao dịch trên HNX.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

298,2

Tiền & ĐT12%
Phải thu45%
Tồn kho21%
TS cố định14%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

150,2

Nợ NH91%
Nợ DH9%

Thanh khoản

Current Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

298,26.5%

Tiền & ĐT

37,155.1%

Nợ phải trả

150,213.4%

Vốn CSH

148,00.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.677,6120,5−69,74,30.3%235
20241.624,6117,8−58,93,80.2%226
20231.503,8115,0−51,95,10.3%256
20221.610,4156,8−48,710,00.6%762
20211.298,5171,010,85,60.4%400

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202537,1234,1298,2136,3150,2148,0
202482,6221,5280,0122,6132,4147,6
202369,6248,1317,7157,3168,8148,8
202259,3239,0313,4147,0159,7153,8
2021109,8238,6308,0146,2158,7149,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20256,1−47,9−4,632,32,1−13,5−52,5
20245,919,2−4,1−31,0−3,9−15,715,2
20236,423,3−8,4−0,5−6,915,914,9
202213,8−26,8−23,6−30,7−4,6−62,0−50,4
20218,333,4−1,91,3−3,131,631,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.9%1.5%1.721.015.80
20242.6%1.3%1.810.905.44
20233.3%1.6%1.581.134.77
20226.6%3.2%1.631.045.18
20213.8%1.8%1.631.064.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)23.070.74
202524.650.71-1.05
202440.461.05-2.53
202326.010.89-1.95
202213.730.89-0.88
202133.021.242.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng9%
Quản lý DN3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.677,6Giá vốn1.557,1LN gộp120,5Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng149,1Chi phí quản lý42,2Chi phí tài chính1,1LN hoạt động69,7Biên Hoạt động-4%LN ròng4,3Biên LN ròng0%0,0419,4838,81.258,21.677,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
69,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ42,261%
Vay mới22,632%
Bán/Mua TS3,35%
Cổ tức nhận1,62%
83,3Sử dụng
Hoạt động KD47,958%
Trả nợ vay17,621%
Cho vay/Thu hồi10,212%
CapEx4,66%
Cổ tức trả2,94%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,5
44,5Tiền đầu kỳ−47,9CFO−4,6CapEx+36,9ĐT khác+2,1Tài chính31,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo