Bảng phân tích cổ phiếu

THGCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang

THGHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
43.100VND+0.3%
7D +1.2%3M -2.2%1Y -11.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.341,7
P/E8.32
P/B1.72
EV/EBITDA6.07
EPS4.735
ROE21.3%
ROA7.0%
D/E2.05
Beta0.50
Div. Yield4.42%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang (THG) có tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang được thành lập vào năm 2003. Hoạt động kinh doanh của Công ty bao gồm thi công xây dựng, kinh doanh bất động sản, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, xí nghiệp cơ khí sửa chữa. Doanh thu chính của Công ty đến từ hoạt động thi công công trình  và hoạt động kinh doanh bê tông thương phẩm và sản phẩm bê tông đúc sẵn.THG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2011. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.420,5

Tiền & ĐT17%
Phải thu13%
Tồn kho34%
TS cố định15%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

1.626,2

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.35x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.420,510.9%

Tiền & ĐT

415,217.6%

Nợ phải trả

1.626,212.1%

Vốn CSH

794,38.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.412,9520,4201,3163,96.8%4.735
20241.867,2440,4172,4144,47.7%5.139
20231.669,8381,8147,9118,87.1%4.777
20221.648,1375,1179,0143,98.7%6.692
20211.319,0322,9161,5128,59.7%7.922

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025415,21.593,02.420,51.197,51.626,2794,3
2024353,01.554,52.181,71.214,91.450,4731,3
2023282,51.313,01.852,2990,61.163,8688,5
2022263,01.237,61.848,6898,21.206,8641,7
2021251,4942,41.555,6780,81.025,1530,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025201,5353,2−321,5−296,025,682,831,7
2024174,5261,3−134,2−116,5−62,682,3127,1
2023147,393,9−16,6−31,9−66,7−4,777,3
2022181,634,3−52,7−56,324,01,9−18,4
2021162,6101,5−44,5−31,0−2,568,056,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.3%7.0%1.332.051.05
202420.3%7.0%1.281.980.93
202317.8%6.3%1.331.690.90
202224.2%8.4%1.381.880.97
202127.9%9.7%1.181.740.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.321.726.07
20258.791.806.35
20249.911.957.43
20238.251.425.89
20225.901.334.36
202110.652.617.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng10%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.412,9Giá vốn1.892,5LN gộp520,4Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng229,8Chi phí quản lý70,1Chi phí tài chính19,4LN hoạt động201,3Biên Hoạt động8%Thuế & khác37,4LN ròng163,9Biên LN ròng7%0,0603,21.206,51.809,72.412,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
932,9Nguồn tiền
Vay mới548,759%
Hoạt động KD353,238%
Thu hồi nợ23,53%
Cổ tức nhận6,91%
Bán/Mua TS0,60%
Chênh lệch TG0,00%
850,1Sử dụng
Trả nợ vay412,449%
CapEx321,538%
Cổ tức trả110,813%
Cho vay/Thu hồi5,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 82,8
298,9Tiền đầu kỳ+353,2CFO−321,5CapEx+25,5ĐT khác+25,6Tài chính381,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo