Bảng phân tích cổ phiếu

THICông ty Cổ phần Thiết bị điện
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thiết bị điện

THIDELISTED
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
23.700VND+0.0%
7D +0.9%3M +12.4%1Y +4.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.156,6
P/E32.40
P/B0.87
EV/EBITDA20.63
EPS908
ROE3.2%
ROA1.6%
D/E0.71
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thiết bị điện (THI) có tiền thân là Nhà máy Chế tạo Thiết bị điện số 4, được thành lập vào năm 1977. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất cung cấp các loại máy biến áp. THI chính thức hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2007. Công ty có năng lực thiết kế, chế tạo  và cung cấp cho khách hàng trong nước và nước ngoài các loại máy biến áp trung gian một pha, ba pha và với công suất từ 10KVA đến 10,000KVA, điện áp đến 35KV. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.270,4

Tiền & ĐT13%
Phải thu14%
Tồn kho31%
TS cố định15%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

944,5

Nợ NH62%
Nợ DH38%

Thanh khoản

Current Ratio2.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.49x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.270,430.1%

Tiền & ĐT

284,39.1%

Nợ phải trả

944,547.6%

Vốn CSH

1.325,98.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20221.561,1191,942,744,22.8%908
20212.407,3320,788,693,23.9%1.667
20202.830,9483,1193,2160,45.7%3.316
20193.005,8492,5221,4172,85.8%3.638
20182.220,3377,0312,1277,212.5%5.657

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2022284,31.330,32.270,4584,2944,51.325,9
2021260,72.001,23.245,81.371,31.801,81.444,0
2020446,52.136,43.294,01.542,91.948,51.345,4
2019252,02.004,43.186,41.436,01.944,01.242,4
2018176,11.260,92.537,21.229,91.278,01.259,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202247,0106,1−137,3206,9−213,599,6−31,2
2021115,5147,9−221,8−92,6−57,9−2,6−74,0
2020193,4332,3−50,5−47,8−288,3−3,8281,9
2019222,0−562,6−78,099,9541,178,4−640,5
2018339,9264,9−18,7−492,143,3−183,9246,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20223.2%1.6%2.280.710.57
20218.8%3.4%1.121.830.73
202012.7%5.1%1.321.430.87
201913.2%5.8%1.401.561.05
201823.0%12.2%1.031.010.98

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)32.400.8720.63
202223.570.7924.87
202116.211.0511.75
20208.210.978.07
20198.571.118.39
20186.111.316.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng3%
Quản lý DN6%
Tài chính5%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu1.561,1Giá vốn1.369,2LN gộp191,9Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng53,2Chi phí quản lý92,9Chi phí tài chính3,0LN hoạt động42,7Biên Hoạt động3%LN ròng44,2Biên LN ròng3%0,0390,3780,61.170,81.561,1

Nguồn tiền & sử dụng

2022
2.520,5Nguồn tiền
Vay mới1.851,873%
Thoái vốn286,611%
Hoạt động KD106,14%
Tăng vốn103,34%
Thu hồi nợ100,04%
Cổ tức nhận66,43%
Bán/Mua TS6,10%
2.421,3Sử dụng
Trả nợ vay2.070,486%
CapEx137,36%
Cho vay/Thu hồi115,05%
Cổ tức trả98,34%
Chênh lệch TG0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2022 99,2
185,1Tiền đầu kỳ+106,1CFO−137,3CapEx+344,2ĐT khác−213,5Tài chính284,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo