Bảng phân tích cổ phiếu

THNCông ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa

THNUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
3.800VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.5%1Y +0.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa125,4
P/E1.97
P/B0.28
EV/EBITDA2.06
EPS1.621
ROE14.6%
ROA8.9%
D/E0.64
Beta-0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Thanh Hóa (THN) có tiền thân là Nhà máy nước Thanh Hóa, được thành lập từ năm 1931. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch và thi công lắp đặt các hệ thống cấp, thoát nước. THN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Trong quá trình phát triển, Công ty đã tiến hành sáp nhập và nâng cấp nhiều nhà máy cấp nước ở thành phố và các huyện, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Tính đến nay, Công ty đã và đang vận hành 17 nhà máy nước có tổng công suất đạt 107.950m3/ngày đêm, cung cấp nước sạch cho 92,63% số hộ dân sinh sống trên địa bàn tỉnh. THN được chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

715,1

Tiền & ĐT2%
Phải thu4%
Tồn kho2%
TS cố định75%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

277,8

Nợ NH53%
Nợ DH47%

Thanh khoản

Current Ratio0.42x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

715,13.2%

Tiền & ĐT

15,965.0%

Nợ phải trả

277,84.7%

Vốn CSH

437,32.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025475,0154,769,762,913.3%1.621
2024456,1142,567,862,113.6%1.601
2023428,5142,660,447,611.1%1.225
2022410,3135,446,142,710.4%1.101
2021389,0124,947,740,810.5%1.052

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,962,1715,1146,8277,8437,3
202445,496,5692,6140,1265,4427,2
202369,7117,6692,3139,6286,8405,5
202255,2110,1701,2135,6306,9394,3
202147,9101,2709,3125,2323,0386,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0110,0−103,7−102,7−37,4−30,16,3
20240,0104,1−72,6−69,3−57,3−22,531,5
20230,0104,5−37,1−15,3−56,033,267,3
20220,0103,5−43,6−36,7−54,712,159,9
20210,071,7−58,1−1,5−52,417,813,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.6%8.9%0.420.640.67
202414.9%9.0%0.690.620.66
202311.9%6.8%0.840.710.62
202210.9%6.1%0.810.780.58
202110.7%5.6%0.810.840.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.970.282.060.23
20251.990.291.86
20242.710.392.06
20233.050.362.17
20222.860.312.35
20213.720.392.87

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán67%
Bán hàng9%
Quản lý DN7%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu475,0Giá vốn320,3LN gộp154,7Biên LN gộp33%Chi phí bán hàng44,5Chi phí quản lý33,8Chi phí tài chính6,7LN hoạt động69,7Biên Hoạt động15%Thuế & khác6,7LN ròng62,9Biên LN ròng13%0,0118,8237,5356,3475,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
184,1Nguồn tiền
Hoạt động KD110,060%
Vay mới72,439%
Cổ tức nhận1,61%
214,1Sử dụng
CapEx103,748%
Trả nợ vay66,331%
Cổ tức trả43,520%
Cho vay/Thu hồi0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 30,1
45,4Tiền đầu kỳ+110,0CFO−103,7CapEx+1,0ĐT khác−37,4Tài chính15,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo