Bảng phân tích cổ phiếu

THPCông ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước

THPUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
9.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +2.3%1Y -0.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa194,5
P/E4.85
P/B0.51
EV/EBITDA9.67
EPS1.187
ROE10.7%
ROA2.9%
D/E2.78
Beta0.42
Div. Yield3.41%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy sản và Thương mại Thuận Phước (THP), tiền thân là Xí nghiệp Đông lạnh 32 được thành lập tháng 6/1987. Năm 2007, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng thủy sản đông lạnh; Cung cấp, lắp đặt thiết bị trong lĩnh vực công nghiệp điện lạnh và công nghệ thực phẩm... Công ty là một trong những nhà chế biến và xuất khẩu thủy sản lớn, nằm trong Top 20 doanh nghiệp thủy sản xuất khẩu Việt Nam và Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam. Hiện nay, ngoài việc tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm, bảo vệ môi trường, công ty đang áp dụng tiêu chuẩn HACCP, BRC, IFC. Hiện nay Công ty có 2 vùng nuôi tại Huế và Bến Tre, đồng thời Công ty mua từ các đại lý uy tín ở các khu vực Miền Trung như Quảng Nam, Huế, Quảng Trị, Phú Yên,..., Khu vực Miền Nam như Bến Tre, Sóc Trăng. Thị trường xuất khẩu tôm của THP mở rộng đến nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ như: Hoa Kỳ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Các nước thuộc Liên Minh Châu Âu, Canada, Đài Loan, Thụy Sỹ, Các nước Đông Nam Á... Ngày 18/11/2019, THP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.435,7

Tiền & ĐT3%
Phải thu19%
Tồn kho45%
TS cố định26%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

1.056,0

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.37x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.435,78.4%

Tiền & ĐT

44,436.0%

Nợ phải trả

1.056,09.0%

Vốn CSH

379,76.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.304,6288,844,439,51.2%1.187
20243.083,4260,118,916,50.5%560
20232.881,1230,019,714,20.5%500
20223.108,1289,922,620,40.7%766
20212.670,8249,618,816,00.6%618

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,41.016,01.435,71.007,51.056,0379,7
202469,3880,71.324,9859,6969,2355,7
202356,11.045,11.528,41.021,41.174,2354,2
202222,6811,11.330,4798,8980,1350,3
202117,6857,71.376,8850,01.037,8339,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202545,6−6,9−24,6−24,47,8−23,5−31,6
202418,3255,8−10,6−10,3−232,513,0245,1
202319,9−141,3−20,4−19,9196,935,6−161,8
202226,0123,0−49,7−49,0−72,51,573,4
202120,4−159,0−63,1−62,5214,1−7,4−222,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.7%2.9%1.012.782.39
20244.6%1.2%1.022.722.16
20234.0%1.0%1.023.322.02
20225.9%1.5%1.022.802.30
20218.9%2.2%1.063.391.97

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.850.519.670.19
20254.820.5013.55
202411.160.5213.26
202312.930.5211.28
20229.560.5612.29
202117.260.8119.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng5%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.304,6Giá vốn3.015,7LN gộp288,8Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng174,0Chi phí quản lý43,2Chi phí tài chính27,2LN hoạt động44,4Biên Hoạt động1%Thuế & khác4,9LN ròng39,5Biên LN ròng1%0,0826,11.652,32.478,43.304,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.245,2Nguồn tiền
Vay mới3.245,0100%
Cổ tức nhận0,20%
3.268,8Sử dụng
Trả nợ vay3.226,799%
CapEx24,61%
Cổ tức trả10,50%
Hoạt động KD6,90%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 23,5
62,0Tiền đầu kỳ−6,9CFO−24,6CapEx+0,2ĐT khác+7,8Tài chính38,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo