Bảng phân tích cổ phiếu

THSCông ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà

THSHNX
Penny Stock
Bán lẻBán lẻ
9.100VND+0.0%
7D +0.0%3M -0.8%1Y -29.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa24,6
P/E47.02
P/B0.65
EV/EBITDA16.04
EPS188
ROE1.3%
ROA0.4%
D/E3.23
Beta0.24
Div. Yield8.08%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà (THS), tiền thân là Công ty Công nghệ phẩm Thanh Hóa, được thành lập vào thập niên 70. Năm 2003, công ty chính thức cổ phần hóa. Công ty kinh doanh trong 2 lĩnh vực chính là kinh doanh thương mại các mặt hàng gia dụng và cho thuê văn phòng. Công ty Cổ phần Thanh Hoa Sông Đà đã khẳng định được vị thế của mình tại thị trường Thanh Hóa. Cụ thể, công ty luôn giữ vị thế đứng đầu, chiếm trên 50% thị trường tỉnh Thanh Hóa. Công ty luôn được các đối tác lớn như Rạng Đông, Sông Hồng, Điện lạnh Hòa Phát lựa chọn là nhà phân phối số một. THS đã xây dựng một mạng lưới phân phối rộng khắp gồm hơn 200 đại lý. Cho thuê văn phòng nhiều công ty lớn bao gồm chi nhánh ngân hàng Agribank tại Thanh Hóa, chi nhánh Công ty NEM tại Thanh Hóa, Công ty TNHH Sơn Anh (bán sản phẩm điện tử). THS sở hữu 4 nhà máy kinh doanh nhôm, gốm sứ, đồ gỗ ... Ngày 12/11/2013, THS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

159,1

Tiền & ĐT30%
Phải thu9%
Tồn kho41%
TS cố định6%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

121,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

159,133.3%

Tiền & ĐT

47,3137.4%

Nợ phải trả

121,551.8%

Vốn CSH

37,74.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025352,620,00,60,50.1%188
2024268,217,20,91,10.4%403
2023226,617,52,62,41.0%874
2022252,819,63,83,41.4%1.200
2021278,420,34,23,81.4%1.346

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202547,3127,1159,1120,8121,537,7
202419,991,0119,479,480,039,3
20234,451,775,735,335,340,4
20223,347,171,030,830,840,2
20214,249,874,034,434,439,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,6−26,7−7,9−7,933,2−1,4−34,6
20241,4−26,0−13,8−13,840,50,7−39,8
20233,0−6,2−1,2−1,28,41,1−7,4
20224,43,2−3,1−2,2−1,8−0,90,1
20214,7−4,8−0,5−0,34,6−0,4−5,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%0.4%1.053.232.53
20242.7%1.1%1.152.042.75
20235.9%3.2%1.460.883.09
20228.6%4.7%1.530.773.49
20218.0%3.6%1.540.673.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)47.020.6516.04
202552.530.7117.82
202428.270.7816.73
202312.350.727.53
202210.660.916.17
202111.081.065.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu352,6Giá vốn332,6LN gộp20,0Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng10,1Chi phí quản lý6,3Chi phí tài chính3,0LN hoạt động0,6Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,1LN ròng0,5Biên LN ròng0%0,088,1176,3264,4352,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
335,1Nguồn tiền
Vay mới335,1100%
Cổ tức nhận0,00%
336,5Sử dụng
Trả nợ vay299,889%
Hoạt động KD26,78%
CapEx7,92%
Cổ tức trả2,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,4
5,1Tiền đầu kỳ−26,7CFO−7,9CapEx+0,0ĐT khác+33,2Tài chính3,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo