Bảng phân tích cổ phiếu

THTCông ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin

THTHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
9.000VND+0.0%
7D -1.1%3M -6.3%1Y +8.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa221,1
P/E2.17
P/B0.60
EV/EBITDA2.42
EPS1.643
ROE10.6%
ROA2.4%
D/E3.73
Beta0.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin (THT), tiền thân là doanh nghiệp nhà nước, thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty than Việt Nam. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Thăm dò, khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác; Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng... Công ty đã có truyền thống và kinh nghiệm khai thác than trên 100 năm. Sản lượng than hàng năm của Công ty là trên 1 triệu tấn than thương phẩm. Trữ lượng than hiện nay khoảng 45 triệu tấn. Công ty cung cấp than cho các nhà máy nhiệt điện, xi măng và các nhu cầu sử dụng khác trong nước và xuất khẩu sang nhiều nước trên thế giới như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ma-lay-xi-a, In-do-ne-xi-a và một số nước Đông Âu. Ngày 24/10/2008, THT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.844,9

Tiền & ĐT1%
Phải thu19%
Tồn kho40%
TS cố định25%
Khác16%

Tổng nợ phải trả

1.455,1

Nợ NH86%
Nợ DH14%

Thanh khoản

Current Ratio0.94x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.844,917.8%

Tiền & ĐT

11,1159.3%

Nợ phải trả

1.455,121.5%

Vốn CSH

389,75.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.315,1189,143,240,40.8%1.643
20244.239,1139,822,322,40.5%913
20234.344,2205,986,371,41.6%2.904
20224.540,0203,386,268,61.5%2.791
20213.592,0192,347,941,21.1%1.675

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,11.179,21.844,91.251,41.455,1389,7
20244,3776,21.566,3987,11.197,7368,6
20235,2695,01.611,9954,91.208,6403,3
20225,4773,21.570,9947,61.217,5353,3
20216,4602,31.701,6748,41.345,6355,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202551,441,2−106,0−99,765,36,8−64,8
202428,2198,5−102,5−102,3−97,2−1,096,0
202390,2419,6−414,8−411,2−8,5−0,24,7
202286,5377,7−138,7−138,4−240,3−1,0239,0
202151,5751,2−430,5−429,5−326,3−4,5320,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.6%2.4%0.943.733.12
20245.8%1.4%0.793.252.67
202318.9%4.5%0.733.002.73
202219.3%4.2%0.823.452.77
20219.9%1.8%0.743.971.91

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.170.602.420.09
20255.660.593.70
202411.940.731.66
20234.650.820.89
20224.410.861.13
20218.831.022.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.315,1Giá vốn5.126,0LN gộp189,1Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng11,5Chi phí quản lý99,1Chi phí tài chính35,3LN hoạt động43,2Biên Hoạt động1%Thuế & khác2,9LN ròng40,4Biên LN ròng1%0,01.328,82.657,53.986,35.315,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.902,2Nguồn tiền
Vay mới1.854,798%
Hoạt động KD41,22%
Bán/Mua TS6,30%
Cổ tức nhận0,10%
1.895,4Sử dụng
Trả nợ vay1.782,094%
CapEx106,06%
Cổ tức trả7,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,8
4,3Tiền đầu kỳ+41,2CFO−106,0CapEx+6,4ĐT khác+65,3Tài chính11,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu THT (HNX) - Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin | MimeFin