Phân tích cổ phiếu THU - Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa

THU UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã THU.

10.500 VND +0.0%
7D +5.0% 3M +5.0% 1Y -5.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 34,6
P/E: 3.11
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 672
ROE: 8.8%
ROA: 1.9%
D/E: 3.54
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa (THU) có tiền thân là Công ty Quản lý Công trình công cộng thị xã Thanh Hóa được thành lập vào năm 1965. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường, xây dựng công trình công cộng và các dịch vụ công ích khác. THU chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 06/2016. Công ty là đoanh nghiệp cung cấp dịch vụ công ích chủ yếu trên địa bàn Thành phố Thanh Hóa. THU được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

160,2

Tiền & ĐT25%
Phải thu62%
Tồn kho8%
TS cố định4%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

124,9

Nợ NH68%
Nợ DH32%

Thanh khoản

Current Ratio1.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.63x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

160,24.8%

Tiền & ĐT

40,458.5%

Nợ phải trả

124,96.2%

Vốn CSH

35,30.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025298,923,63,93,11.0%672
2024276,523,34,12,91.1%616
2023246,322,73,92,81.1%587
2022234,718,22,02,31.0%481
2021224,313,41,41,10.5%256

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202540,4151,8160,285,4124,935,3
202425,5158,6168,389,6133,135,1
202333,9159,0172,591,2137,535,0
202220,4156,5174,292,0140,034,2
202125,9141,2157,474,3124,233,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,014,0−0,16,5−4,615,913,9
20240,0−0,20,01,4−9,1−7,90,0
20230,024,3−2,7−2,7−9,512,121,6
20220,0−2,1−3,9−3,60,1−5,6−6,0
20210,07,50,00,4−1,46,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.8%1.9%1.783.541.82
20248.4%1.7%1.773.791.62
20238.2%1.6%1.743.931.42
20226.7%1.4%1.704.091.42
20213.5%0.7%1.903.731.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.11
202510.700.912.38
202411.320.937.63
20238.160.642.16
20229.430.635.67
202129.120.996.10

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN7%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu298,9Giá vốn275,2LN gộp23,6Biên LN gộp8%Chi phí quản lý20,7Chi phí tài chính1,0LN hoạt động3,9Biên Hoạt động1%Thuế & khác0,8LN ròng3,1Biên LN ròng1%0,074,7149,4224,2298,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
46,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ24,353%
Hoạt động KD14,030%
Vay mới5,412%
Cổ tức nhận2,35%
30,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi20,067%
Trả nợ vay8,026%
Cổ tức trả2,07%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 15,9
24,5Tiền đầu kỳ+14,0CFO−0,1CapEx+6,6ĐT khác−4,6Tài chính40,4Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ THU

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh