Phân tích cổ phiếu THW - Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa

THW UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã THW.

17.000 VND +3.0%
7D +0.0% 3M -10.5% 1Y +32.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 85,0
P/E: 2.36
P/B: 1.56
EV/EBITDA: 11.55
EPS: 785
ROE: 16.7%
ROA: 8.1%
D/E: 1.20
Beta: -0.28
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa (THW) có tiền thân là Chi nhánh Cấp nước Tân Hòa được thành lập  vào năm 2005 trên cơ sở tách ra từ Chi nhánh Cấp nước Phú Hòa Tân trực thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn. THW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Công ty chuyên quản lý hệ thống cấp nước, cung ứng, kinh doanh nước sạch cho sinh hoạt và sản xuất tại khu vực quận Tân Bình và quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh. THW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

138,4

Tiền & ĐT33%
Phải thu52%
Tồn kho9%
TS cố định4%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

75,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.61x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

138,417.4%

Tiền & ĐT

45,927.5%

Nợ phải trả

75,434.2%

Vốn CSH

63,02.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025208,535,513,610,45.0%785
2024179,831,912,79,55.3%756
2023171,728,710,68,34.9%747
2022162,129,99,87,74.7%818
2021151,323,97,86,34.2%720

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202545,9131,6138,475,475,463,0
202463,4110,7117,956,256,261,7
202352,4110,0118,158,058,060,1
202245,0103,0109,851,151,158,7
202137,5110,0120,362,762,757,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,0−15,3−1,819,8−3,01,5−17,0
202413,014,7−3,4−3,8−3,08,011,3
202311,210,5−2,7−13,1−3,0−5,57,8
202210,010,8−1,3−28,3−3,0−20,59,5
20218,117,1−1,63,0−3,017,115,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.7%8.1%1.751.201.63
202415.7%8.1%1.970.911.52
202314.0%7.3%1.900.961.51
202213.2%6.7%2.010.871.41
20217.9%4.7%2.260.691.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.361.5611.550.07
20258.621.435.61
20246.280.973.81
20236.120.854.75
20226.070.793.38
20214.830.530.38

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Quản lý DN12%
Thuế2%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu208,5Giá vốn173,0LN gộp35,5Biên LN gộp17%Chi phí quản lý24,1Chi phí tài chính2,2LN hoạt động13,6Biên Hoạt động7%Thuế & khác3,1LN ròng10,4Biên LN ròng5%0,052,1104,2156,3208,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
81,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ79,097%
Cổ tức nhận2,63%
Bán/Mua TS0,00%
80,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi60,075%
Hoạt động KD15,319%
Cổ tức trả3,04%
CapEx1,82%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
8,4Tiền đầu kỳ−15,3CFO−1,8CapEx+21,6ĐT khác−3,0Tài chính9,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ THW

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Cấp nước Tân Hòa trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh