Bảng phân tích cổ phiếu

TIECông ty Cổ phần TIE
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần TIE

TIEUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
3.400VND+0.0%
7D -12.8%3M +13.3%1Y +6.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa32,5
P/E
P/B0.16
EV/EBITDA
EPS-823
ROE-10.9%
ROA-7.5%
D/E0.45
Beta-0.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần TIE, tiền thân là Công ty Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Điện – Điện tử Quận 10 được thành lập năm 1990. Năm 2004 công ty chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang công ty cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 87 tỷ đồng. Công ty là một trong 5 nhà phân phối điện tử lớn nhất Việt Nam với sản phẩm chủ lực là màn hình máy tính SyncMaster (90% doanh số). Nguồn lợi nhuận từ liên doanh Samsung Vina của công ty mỗi năm khoảng 25 tỷ đồng. Công ty là nhà phân phối chính thức của SAMSUNG, CASIO, GENIUS, PHILIPS... với nhiều mặt hàng như màn hình máy vi tính, máy tính tiền điện tử, máy nghe nhạc, máy chiếu và các thiết bị máy vi tính khác, trong đó công ty chiếm đến 30% lượng phân phối các sản phẩm của Samsung, hãng điện tử có lượng hàng hóa điện tử chiếm tỷ trọng cao trên thị trường hiện nay. Về hoạt động đầu tư tài chính, liên doanh giữa TIE với Tập đoàn Samsung (Hàn Quốc), Công ty Điện tử Samsung Vina, hoạt động rất hiệu quả, đem lại nguồn lợi nhuận đáng kể cho TIE mỗi năm. Ngày 09/08/2019, TIE chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

100,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu37%
Tồn kho4%
TS cố định4%
Khác54%

Tổng nợ phải trả

31,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

100,67.3%

Tiền & ĐT

0,913.5%

Nợ phải trả

31,40.1%

Vốn CSH

69,310.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,60,0−8,9−7,9-1320.9%-823
20240,00,0−22,7−22,70.0%-2.371
20231,1−5,4−49,3−45,9-4082.4%-4.793
202210,32,1−24,9−29,9-291.7%-3.059
202150,10,9−19,8−20,1-40.1%-2.088

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,946,0100,631,131,469,3
20241,142,2108,531,331,377,2
202315,084,8130,330,130,499,9
20221,6123,8177,532,332,3145,2
202160,2186,2250,232,175,1175,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−7,8−1,20,00,70,0−0,50,0
2024−22,7−13,90,00,00,0−13,90,0
2023−45,97,20,25,60,613,47,4
2022−29,9−59,50,01,00,0−58,40,0
2021−19,956,80,00,00,056,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-10.9%-7.5%1.480.450.01
2024-25.9%-19.0%1.350.410.00
2023-37.6%-29.8%2.810.300.01
2022-18.3%-13.7%3.830.220.05
2021-10.8%-8.3%5.800.430.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.16
2025-4.010.46-4.34
2024-1.480.44-1.74
2023-1.160.54-0.94
2022-0.950.19-1.24
2021-2.120.241.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN1625%
Tài chính56%
Thuế14%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,6Giá vốn0,6LN gộp0,0Biên LN gộp3%Chi phí quản lý9,7Chi phí tài chính0,4LN hoạt động8,9Biên Hoạt động-1483%LN ròng7,9Biên LN ròng-1321%0,00,10,30,40,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,7Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,795%
Bán/Mua TS0,05%
1,2Sử dụng
Hoạt động KD1,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
1,0Tiền đầu kỳ−1,2CFO+0,0CapEx+0,7ĐT khác0,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo