Bảng phân tích cổ phiếu

TISCông ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên

TISUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
4.800VND+2.1%
7D -2.0%3M -4.0%1Y -14.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa883,1
P/E35.00
P/B0.59
EV/EBITDA21.62
EPS5
ROE0.1%
ROA0.0%
D/E6.08
Beta1.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TIS), tiền thân là Công trường Khu Gang Thép Thái Nguyên được thành lập năm 1959. Năm 2009, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên sản xuất và mua bán gang thép. Hiện nay, công suất sản xuất phôi thép và thép cán của công ty là 1.000.000 tấn/năm và doanh thu hàng năm đạt trên 9.000 tỷ đồng. Công ty có 15 chi nhánh đơn vị thành viên được đóng trên địa bàn các tỉnh như: Thái Nguyên, Tuyên Quang, Phú Thọ, Quảng Ninh,... các nhà máy sản xuất chính nằm trên địa bàn khu vực Lưu Xá thuộc phía nam thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Sản phẩm thép TISCO đã được lựa chọn và sử dụng vào hầu hết các công trình trọng điểm Quốc gia như Nhà ga T2 Sân bay Quốc tế Nội Bài, cầu Nhật Tân, tòa nhà Quốc hội, Trung tâm hội nghị Quốc gia, sân vận động Quốc gia Mỹ Đình, và nhiều công trình khác; thâm nhập vào được thị trường Quốc tế như Canada, Singapore, Indonesia, Lào, Campuchia...Ngày 24/03/2011, TIS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

10.587,1

Tiền & ĐT1%
Phải thu6%
Tồn kho18%
TS cố định9%
Khác65%

Tổng nợ phải trả

9.091,9

Nợ NH69%
Nợ DH31%

Thanh khoản

Current Ratio0.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.14x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

10.587,11.8%

Tiền & ĐT

139,325.1%

Nợ phải trả

9.091,93.2%

Vốn CSH

1.495,25.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202511.991,6362,1−4,41,10.0%5
202410.601,2347,3−55,3−1,9-0.0%-14
20239.530,6172,5−192,6−176,4-1.9%-960
202211.699,4413,37,0−8,9-0.1%-49
202112.857,3782,4174,4122,41.0%662

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025139,32.806,910.587,16.285,79.091,91.495,2
2024186,22.732,310.396,96.182,58.812,41.584,6
2023117,02.216,110.252,16.017,78.544,51.707,5
2022104,52.402,210.181,25.818,18.227,01.954,2
2021256,42.718,010.327,26.020,08.278,32.048,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,2166,1−46,0−41,2−167,4−42,5120,1
202411,181,5−15,8−21,80,960,665,7
2023−173,1212,6−28,7−27,8−172,312,4183,9
20226,7−341,7−35,5−31,7221,4−151,9−377,1
2021157,0397,7−54,7−49,5−218,3129,9343,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.0%0.456.081.14
2024-0.5%-0.1%0.445.581.03
2023-9.8%-1.7%0.375.000.93
2022-0.5%-0.1%0.414.211.14
20216.2%1.2%0.454.041.31

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)35.000.5921.62
2025943.760.6225.54
2024-130.240.7030.48
2023-4.270.4585.68
2022-89.210.4220.02
202116.751.0114.20

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu11.991,6Giá vốn11.629,5LN gộp362,1Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng65,6Chi phí quản lý208,6Chi phí tài chính92,4LN hoạt động4,4Biên Hoạt động-0%LN ròng1,1Biên LN ròng0%0,02.997,95.995,88.993,711.991,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.367,4Nguồn tiền
Vay mới5.192,197%
Hoạt động KD166,13%
Thu hồi nợ8,60%
Cổ tức nhận0,50%
5.409,9Sử dụng
Trả nợ vay5.359,599%
CapEx46,01%
Cho vay/Thu hồi4,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 42,5
177,5Tiền đầu kỳ+166,1CFO−46,0CapEx+4,8ĐT khác−167,4Tài chính135,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo