Bảng phân tích cổ phiếu

TJCCông ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại

TJCHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.100VND-5.6%
7D -8.2%3M +15.0%1Y -24.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa86,9
P/E17.99
P/B0.48
EV/EBITDA
EPS501
ROE2.4%
ROA2.4%
D/E0.01
Beta0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Vận tải và Thương mại (TJC) tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Vận tải hàng hóa và Hành khách trực thuộc Công ty Vận tải Biển III (thành viên của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam). Năm 2000, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là C chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. TJC hoạt động trong lĩnh vực vận tải biển quốc tế, với lĩnh vực kinh doanh chủ yếu là khai thác vận tải biển và thực hiện các dịch vụ hàng hải cho các khách hàng trong và ngoài nước. Công ty chuyên trở xi măng cho Chinfon, Nghi Sơn, Phúc Sơn; sắt thép cho Việt Úc, Việt Nhật, Việt Ý, Hòa Phát; Nông sản (Tổng công ty lương thực Miền Nam, LG International Pte, Singapore, Chayaporn Rice Co., Thailand), than đá (Thailand Anthracite Coal Co., Ltd) thạch cao (McCoy Thailand), sắt thép (Lee Metal Group Singapore, Arcelor International Pte, Singapore) phân bón (Mekatrade Asia Pte Ltd, MITCO Petronas Malaysia). Hiện tại Công ty đang sở hữu 2 tầu chở hàng khô với tổng trọng tải 16.615 DWT. Ngày 17/12/2007, TJC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

182,4

Tiền & ĐT71%
Phải thu1%
TS cố định6%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

2,3

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio93.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio92.96x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio84.52x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

182,42.3%

Tiền & ĐT

129,24.3%

Nợ phải trả

2,37.7%

Vốn CSH

180,12.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253,91,95,44,3110.8%501
20243,30,73,02,264.4%251
202365,4−3,2−5,640,061.2%4.375
2022167,422,814,949,429.5%5.395
2021144,723,916,517,211.9%1.885

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025129,2142,2182,41,52,3180,1
2024123,9136,9178,31,72,5175,8
202382,2155,0197,516,216,2181,4
2022114,0142,2174,121,621,6152,5
202165,183,2137,124,324,3112,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,4−1,80,01,40,0−0,40,0
20242,7−9,5−5,62,7−7,7−14,5−15,1
202350,1−19,0−18,9−7,4−10,3−36,6−37,9
20220,017,7−10,144,6−13,948,47,6
20210,033,3−6,5−40,65,0−2,326,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%2.4%93.020.010.02
20241.2%1.1%79.580.010.02
202324.0%21.5%9.590.090.35
202237.2%31.7%6.590.141.08
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.990.481.79
202555.461.33-228.12
202479.830.98-53.37
20233.240.72-27.80
20222.440.793.36
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán51%
Bán hàng1%
Quản lý DN100%
Thuế28%
Lợi nhuận111%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3,9Giá vốn2,0LN gộp1,9Biên LN gộp49%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý3,9Chi phí tài chính7,4LN hoạt động5,4Biên Hoạt động139%Thuế & khác1,1LN ròng4,3Biên LN ròng111%0,01,01,92,93,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
255,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ248,597%
Cổ tức nhận7,13%
Chênh lệch TG0,00%
256,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi254,299%
Hoạt động KD1,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
2,7Tiền đầu kỳ−1,8CFO+0,0CapEx+1,4ĐT khác2,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo