Phân tích cổ phiếu TKA - Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An

TKA UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TKA.

3.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +1.2% 1Y +1.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 11,4
P/E: 0.27
P/B: 0.26
EV/EBITDA:
EPS: 855
ROE: 18.6%
ROA: 12.3%
D/E: 0.48
Beta: 0.00
Div. Yield: 4.47%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An (TKA) có tiền thân là Nhà máy Thuốc lá Nghệ An được thành lập vào năm 1967. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại bao bì từ giấy Kraft và hạt nhựa PP. TKA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2018. Công ty quản lý vận hành Nhà máy Sản xuất Bao bì Tân Khánh An với công suất 37 triệu sản phẩm/năm. Sản phẩm chủ yếu là các loại bao bì như bao bì xi măng, bao bì nông sản. TKA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

84,3

Tiền & ĐT8%
Phải thu51%
Tồn kho26%
TS cố định15%

Tổng nợ phải trả

27,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.63x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

84,31.8%

Tiền & ĐT

7,163.6%

Nợ phải trả

27,48.0%

Vốn CSH

56,91.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025179,425,613,210,55.9%855
2024178,227,813,510,86.1%1.138
2023182,628,913,510,85.9%1.118
2022187,824,112,710,25.4%1.879
2021170,321,812,510,76.3%1.980

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,172,084,327,427,456,9
202419,576,685,829,829,856,0
20234,777,589,034,034,055,0
20224,888,7101,348,048,053,3
20215,386,696,844,944,951,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,1−4,5−5,210,7−3,62,6−9,7
202413,525,0−0,8−15,5−9,7−0,224,1
202313,518,4−0,7−0,5−18,0−0,117,7
202212,82,4−2,20,0−0,91,50,2
202112,5−7,0−0,3−0,27,30,1−7,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.6%12.3%2.630.482.11
202419.4%12.3%2.570.532.04
202319.9%11.4%2.280.621.92
202219.4%10.3%1.850.901.90
202121.2%11.7%1.930.861.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.270.260.26
20251.090.200.31
20241.370.260.67
20231.650.321.24
20223.390.653.24
20213.640.753.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu179,4Giá vốn153,9LN gộp25,6Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng7,1Chi phí quản lý5,9Chi phí tài chính0,7LN hoạt động13,2Biên Hoạt động7%Thuế & khác2,7LN ròng10,5Biên LN ròng6%0,044,989,7134,6179,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
91,6Nguồn tiền
Vay mới72,779%
Thu hồi nợ18,020%
Cổ tức nhận0,91%
89,0Sử dụng
Trả nợ vay72,782%
CapEx5,26%
Hoạt động KD4,55%
Cổ tức trả3,64%
Cho vay/Thu hồi3,03%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,6
4,5Tiền đầu kỳ−4,5CFO−5,2CapEx+15,9ĐT khác−3,6Tài chính7,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TKA

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bao bì Tân Khánh An trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh