Bảng phân tích cổ phiếu

TKCCông ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ

TKCDELISTED
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.200VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -7.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa18,0
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS0
ROE0.0%
ROA-46.1%
D/E-3.66
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân Kỷ (TKC) tiền thân là công ty TNHH Xây dựng – Dịch vụ Tân Kỷ được thành lập năm 1999. Năm 2007, Công ty chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng công nghiệp, xây dựng dân dụng và trang trì nội thất; Xây dựng cầu đường; Lập dự án đầu tư, tư vấn đầu tư, tư vấn đấu thầu. Thị trường kinh doanh chính của công ty bao gồm thành phố Hồ Chí Minh, Nha Trang, Đà Nẵng. Công ty đã trang bị đầy đủ các máy móc thiết bị thi công cơ giới, làm đất, nền đường, mặt đường, … cho thi công cầu đường. Các loại máy vận thăng, cẩu tháp, cắt thép, uốn thép, xoa, cán phẳng nền bêtông, … 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.249,7

Phải thu93%
Tồn kho2%
TS cố định2%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

1.719,3

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.249,717.7%

Tiền & ĐT

0,135.1%

Nợ phải trả

1.719,327.3%

Vốn CSH

−469,5378.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022113,2−353,5−684,8−637,7-563.4%0
2021606,670,83,63,20.5%286
2020630,447,310,73,50.5%306
2019587,662,311,50,80.1%74
20181.248,069,317,512,21.0%1.078

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20220,11.191,41.249,71.591,71.719,3−469,5
20210,11.449,41.519,41.225,71.350,7168,7
202024,71.010,01.075,2737,2909,5165,7
20199,8600,0677,6431,4515,3162,3
201835,6771,6864,6691,4694,4170,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022−448,3−2,80,00,22,6−0,00,0
20214,1−140,8−10,4−10,1126,2−24,6−151,1
20208,8−313,5−0,61,1327,314,9−314,1
20194,9−17,50,04,0−11,2−24,80,0
201815,5−31,9−4,14,2−34,5−62,2−36,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.0%-46.1%0.75-3.660.08
20211.9%0.2%1.188.010.47
20202.1%0.4%1.375.490.72
20190.5%0.1%1.393.170.76
20187.4%1.2%1.124.081.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)
20226.980.1723.63
202137.170.7112.06
202029.290.589.27
201936.930.185.45
201821.781.478.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán412%
Quản lý DN245%
Tài chính47%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu113,2Giá vốn466,6LN gộp353,5Biên LN gộp-312%Chi phí quản lý277,8Chi phí tài chính53,6LN hoạt động684,8Biên Hoạt động-605%LN ròng637,7Biên LN ròng-563%0,028,356,684,9113,2

Nguồn tiền & sử dụng

2022
5,7Nguồn tiền
Vay mới5,596%
Bán/Mua TS0,24%
Cổ tức nhận0,00%
5,7Sử dụng
Trả nợ vay2,950%
Hoạt động KD2,850%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,0
0,1Tiền đầu kỳ−2,8CFO+0,0CapEx+0,2ĐT khác+2,6Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo