Bảng phân tích cổ phiếu

TKGCông ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh

TKGDELISTED
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
2.400VND+9.1%
7D +9.1%3M -55.6%1Y -83.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa15,2
P/E11.70
P/B0.23
EV/EBITDA26.19
EPS294
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh (TKG), tiền thân là Công ty TNHH Tùng Khánh được thành lập năm 2000. Năm 2017, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của TKG là: Kinh doanh thương mại các mặt hàng inox, vải tấm, hóa chất hạt nhựa; sản xuất các mặt hàng truyền thống như đồ gia dụng, các sản phẩm trang trí nội - ngoại thất....Mạng lưới phân phối của Công ty đã phát triển với gần 50 đại lý cấp 1, và các showroom trưng bày trên thị trường các tỉnh thành Miền Bắc. Sở hữu diện tích nhà xưởng lên đến 10.000m2. Ngày 13/01/2025, TKG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

99,7

Tiền & ĐT41%
Phải thu16%
Tồn kho16%
TS cố định18%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

34,4

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Quick Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

99,74.4%

Tiền & ĐT

40,8291.6%

Nợ phải trả

34,415.7%

Vốn CSH

65,32.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022123,07,00,51,91.5%294
2021150,013,14,53,02.0%653
2019134,28,43,53,02.2%580
2018116,57,72,72,72.3%501

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202240,872,799,733,034,465,3
202110,484,8104,340,940,963,4
20191,859,381,927,129,252,6
20183,756,993,626,830,263,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20222,634,1−1,3−5,4−1,027,632,8
20214,2−5,2−0,1−0,12,0−3,3−5,3
20194,112,6−3,30,3−14,7−1,99,2
20183,7−21,4−4,4−3,628,63,6−25,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2022
20215.2%3.4%2.190.561.53
2019
2018

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)11.700.2326.19
2022
202126.041.3211.28
2019
2018

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu123,0Giá vốn116,0LN gộp7,0Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng1,7Chi phí quản lý2,6Chi phí tài chính2,2LN hoạt động0,5Biên Hoạt động0%LN ròng1,9Biên LN ròng2%0,030,861,592,3123,0

Nguồn tiền & sử dụng

2022
128,1Nguồn tiền
Vay mới86,167%
Hoạt động KD34,127%
Bán/Mua TS4,94%
Thu hồi nợ3,02%
Cổ tức nhận0,00%
100,5Sử dụng
Trả nợ vay86,186%
Đầu tư9,09%
Cho vay/Thu hồi3,03%
CapEx1,31%
Thuê TC1,01%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2022 27,6
3,2Tiền đầu kỳ+34,1CFO−1,3CapEx−4,1ĐT khác−1,0Tài chính30,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo