Bảng phân tích cổ phiếu

TKUCông ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang

TKUHNX
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
11.900VND+0.0%
7D +0.0%3M -13.8%1Y -22.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa557,9
P/E24.06
P/B1.00
EV/EBITDA10.09
EPS696
ROE5.9%
ROA3.3%
D/E0.62
Beta-0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công Nghiệp Tung Kuang (TKU) thành lập năm 1995 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2005. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh công ty là sản xuất thanh nhôm với nhiều kích cỡ dùng trong công nghiệp và dân dụng, xuất khẩu nhôm hợp kim, gia công các sản phẩm nhôm. Công ty Cổ phần công nghiệp Tung Kuang là công ty sản xuất nhôm thanh định hình đầu tiên có mặt tại Việt Nam. Hiện tại công ty có đại lý tại khắp ba miền, trong đó khu vực Miền Nam có 1 tổng đại lý và nhà máy tại Nhơn Trạch - Đồng Nai, Miền Bắc có 10 đại lý cấp 1 và nhà máy tại huyện Cẩm Giàng - Hải Dương với công suất khoảng 800 tấn/tháng. Các sản phẩm của công ty đã được cung cấp cho các công trình lớn như Uni-President, Bệnh viện Việt - Pháp, nhà máy giàu Ching - Luh, Phú Mỹ Hưng, Nhà thi đấu Cần Thơ, tòa nhà Vinaconex...và được xuất khẩu sang ASEAN, Trung Quốc, Nhật Bản, Mỹ.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

896,9

Tiền & ĐT28%
Phải thu8%
Tồn kho33%
TS cố định21%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

344,7

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.83x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.94x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.73x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

896,916.7%

Tiền & ĐT

247,623.5%

Nợ phải trả

344,735.1%

Vốn CSH

552,21.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025691,1102,248,932,74.7%696
2024818,9135,064,652,66.4%1.122
2023772,738,2−29,8−36,6-4.7%-780
20221.194,6167,482,567,35.6%1.729
2021892,7173,8118,897,210.9%2.987

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025247,6620,4896,9339,6344,7552,2
2024323,7787,81.077,1526,4531,4545,6
202319,9486,5799,3301,3306,3493,0
202242,9805,41.151,1572,4577,4573,7
2021204,0934,71.264,0682,2713,3550,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202542,772,4−0,1−18,6−143,3−89,572,3
202461,9136,7−0,92,7164,9304,3135,8
2023−35,6256,9−3,0−1,4−276,9−21,4253,8
202282,8−41,2−47,0−42,1−72,6−155,9−88,2
2021118,7−110,3−25,94,9111,66,2−136,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%3.3%1.830.620.70
202410.1%5.6%1.500.970.87
2023-6.9%-3.8%1.610.620.79
202212.0%5.6%1.411.010.99
202120.1%10.2%1.461.160.86

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)24.061.0010.09
202518.521.107.39
202413.901.348.36
2023-17.301.2844.59
20227.540.885.50
202111.642.059.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng2%
Quản lý DN6%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu691,1Giá vốn588,8LN gộp102,2Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng12,9Chi phí quản lý40,3Chi phí tài chính0,1LN hoạt động48,9Biên Hoạt động7%Thuế & khác16,2LN ròng32,7Biên LN ròng5%0,0172,8345,5518,3691,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
861,0Nguồn tiền
Vay mới778,790%
Hoạt động KD72,48%
Cổ tức nhận9,61%
Bán/Mua TS0,20%
Chênh lệch TG0,10%
950,4Sử dụng
Trả nợ vay898,495%
Cổ tức trả23,62%
Đầu tư14,92%
Cho vay/Thu hồi13,31%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 89,4
323,7Tiền đầu kỳ+72,4CFO−0,1CapEx−18,5ĐT khác−143,3Tài chính234,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo